Game Preview
IELTS vocab: Food
  •  75     Public
    Speaking vocabulary
  •   Study   Slideshow   Edit
  • cô ấy có kỹ năng nấu nướng xuất sắc
    she has excellent cooking skill
  •  20
  • hải sản (n)
    seafood
  •  10
  • một chế độ ăn lành mạnh
    a healthy diet
  •  15
  • bao gồm 3 nguyên liệu chính
    include 3 main ingredients
  •  20
  • sản phẩm từ sữa
    dairy products
  •  20
  • rau (n)
    vegetables
  •  10
  • chay (adj)/ người ăn chay (n)
    vegetarian
  •  15
  • đồ ăn vặt (n)
    junk food/ fast food
  •  10
  • bị hư hỏng (adj)
    spoiled
  •  25
  • cửa hàng tiện lợi (n)
    grocery store/ convenience store
  •  20
  • nhiễm vi khuẩn (adj)
    infected with bacteria
  •  25
  • mùi vị (n)
    flavor
  •  10
  • đút lò (adj)
    baked
  •  15
  • nướng (adj)
    grilled
  •  15
  • luộc (adj)
    boiled
  •  15
  • hấp (adj)
    steamed
  •  15
  • chiên (adj)
    fried
  •  15
  • món tráng miệng (n)
    dessert
  •  15
  • lẩu (n)
    hotpot
  •  10
  • nấm (n)
    mushrooms
  •  10
  • cá hồi (n)
    salmon
  •  10
  • cá ngừ
    tuna
  •  15
  • tôm (n)
    shrimp
  •  10
  • mực (n)
    squid
  •  15
  • sầu riêng (n)
    durian
  •  10
  • thịt bò (n)
    beef
  •  15
  • thịt heo (n)
    pork
  •  15
  • thịt sườn (n)
    ribs
  •  20
  • bào, lột vỏ, gọt vỏ (v)
    peel
  •  15
  • món chính (n)
    main course
  •  15
  • đặc sản Việt Nam
    Vietnamese specialty
  •  20
  • an toàn vệ sinh thực phẩm (n)
    food safety
  •  20
  • đậm đà (adj)
    flavorful
  •  15
  • đa dạng (adj)
    diverse
  •  15
  • mùi vị đặc trưng
    distinct flavor
  •  20
  • món ăn truyền thống
    traditional food
  •  20
  • ẩm thực Việt Nam
    Vietnamese cuisine
  •  25
  • dẫn tới béo phì
    lead to obesity
  •  20
  • dẫn tới tiểu đường
    lead to diabetes
  •  20
  • lượng cholesterol xấu cao
    high level of bad cholesterol
  •  20
  • tốt cho tiêu hóa
    good for digestion
  •  20
  • tốt cho tim mạch
    good for the heart
  •  15
  • tăng cường hệ miễn dịch (v)
    strengthen immune system
  •  25
  • tôi đang đói muốn chết
    I'm starving
  •  25
  • thực phẩm hữu cơ
    organic food
  •  15
  • ưu tiên (v)
    favor/ prefer/ prioritize
  •  15
  • cao huyết áp (n)
    hypertension
  •  15
  • ung thư (n)
    cancer
  •  15
  • giảm cân (v)
    lose weight
  •  10
  • tăng cân (v)
    gain weight
  •  10
  • bệnh tim
    heart disease
  •  15
  • bệnh gan
    liver disease
  •  15
  • bệnh thận
    kidney disease
  •  15
  • tránh nhiễm trùng
    avoid infection
  •  20
  • ngũ cốc hạt, cốc loại (n)
    grains
  •  15
  • ngũ cốc đóng hộp
    cereals
  •  15
  • thực hiện chế độ ăn kiêng (v)
    go on a diet
  •  15
  • chua (adj)
    sour
  •  15
  • đắng (adj)
    bitter
  •  15
  • nhạt (adj)
    plain
  •  15
  • cay (adj)
    spicy/hot
  •  15
  • mặn (adj)
    salty
  •  15
  • thơm (adj)
    fragrant
  •  20
  • tươi (adj)
    fresh
  •  10
  • đồ ăn nhà làm (n)
    home-made food
  •  15
  • đồ ăn đóng hộp (adj)
    canned food
  •  20
  • người bán hàng rong (n)
    street vendors
  •  20
  • công thức nấu ăn (n)
    recipe
  •  15
  • bữa ăn cân bằng (n)
    balanced meal
  •  15
  • có hại cho sức khỏe
    harmful to health
  •  15
  • tiết kiệm thời gian (v)
    save time
  •  15
  • bỏ bữa sáng
    skip breakfast
  •  20
  • thực phẩm chế biến
    processed food
  •  20
  • không khí ấm cúng
    cozy atmosphere
  •  20
  • dị ứng với (adj)
    allergic to
  •  20