Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Game Preview
TÍNH CÁCH
Game Code: 3284173
Vietnamese
15
Public
Chọn đáp an đúng
Play
Study
Slideshow
Share
Nguyet
8
Share TÍNH CÁCH
Class PIN
Use Class PIN to share Baamboozle+ games with your students.
Upgrade
Google Classroom
Facebook
Twitter
Save to Folder
1. Em bé đó rất (hung hăng / dễ gần / hiền lành / ngoan ngoãn) __________, lúc nào cũng cười nói vui vẻ với mọi người.
hiền lành
15
2. Bạn Nam học rất giỏi, thầy cô khen bạn ấy rất (thông minh / tinh nghịch / nghịch ngợm / vui tính) __________.
thông minh
15
3. Bạn Tuyết rất (vui tính / chăm chỉ / hiền lành / ngoan ngoãn) __________, lúc nào cũng kể chuyện làm cả lớp cười.
vui tính
15
4. Bạn Hòa rất (hung hăng / dễ thương / tinh nghịch / nghịch ngợm) __________, ai gặp cũng quý mến.
dễ thương
15
5. Bé Lan rất (ngoan ngoãn / vui tính / hoạt bát / dễ gần) __________, không bao giờ cãi lời người lớn.
ngoan ngoãn
15
6. Thằng bé kia (hoạt bát / nghịch ngợm / vui vẻ / hiền lành) __________, hay trêu chọc bạn bè trong lớp.
nghịch ngợm
15
7. Con chó nhà em rất (dễ gần / vui tính / lanh lợi / lành) __________, gặp ai nó cũng vẫy đuôi mừng
lành
15
8. Mỗi buổi sáng, bạn Mai dậy sớm học bài. Bạn ấy rất (thông minh / hiền lành / chăm chỉ / hoạt bát) __________.
chăm chỉ
15
9. Bạn An rất (dễ gần / hung hăng / lanh lợi / nghịch ngợm) __________, nói chuyện với ai cũng tự nhiên, thoải mái.
dễ gần
15
10. Bạn Hồng làm bài rất (tinh nghịch / cẩu thả / thông minh / hiền lành) __________, nhiều lỗi sai không đáng có.
cẩu thả
15
11. Cô bé vừa thông minh lại (nghịch ngợm / lanh lợi / hung hăng / cẩu thả) __________, ai cũng yêu quý.
lanh lợi
15
12. Thằng bé kia rất (tinh nghịch / dễ thương / nhanh nhẹn / ngoan ngoãn) __________, trèo cây, đá bóng suốt ngày.
tinh nghịch
15
13. Bé Na rất (hiền lành / nhanh nhẹn / chăm chỉ / dễ gần) __________, luôn giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa
chăm chỉ
15
14. Cô hàng xóm nhà em rất (tốt bụng / nhanh nhẹn / hoạt bát / dễ thương) __________, cô hay cho em bánh kẹo và hoa quả.
tốt bụng
15
15. Lan không chỉ học giỏi mà còn rất (vui vẻ / hiền lành / hoạt bát / dễ thương) __________, luôn tích cực tham gia các hoạt động.
hoạt bát
15
Play for Free
Baamboozle+
Baamboozle+
Baamboozle+
Baamboozle+
Baamboozle+
Baamboozle+
Baamboozle+
Baamboozle+
Baamboozle+
Baamboozle+
Baamboozle+
Baamboozle+
Baamboozle+
Baamboozle+
Baamboozle+
Baamboozle+
Baamboozle+
More
How to Play
Make some teams
Take turns choosing questions
Say the answer then hit the
Check
button
Click
Okay
if the team is correct or
Oops
if not
Teams
Sign in to choose
1
2
3
4
5
6
7
8
Grid Size
Sign in to choose
8
16
Quiz
Sign in to choose
Classic
Questions and Power-Ups
Classic Jr
Sign in to choose
×
Sign up for a trial to unlock features.
Get Started
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies