Game Preview

TÍNH CÁCH

  •  Vietnamese    15     Public
    Chọn đáp an đúng
  •   Study   Slideshow
  • 1. Em bé đó rất (hung hăng / dễ gần / hiền lành / ngoan ngoãn) __________, lúc nào cũng cười nói vui vẻ với mọi người.
    hiền lành
  •  15
  • 2. Bạn Nam học rất giỏi, thầy cô khen bạn ấy rất (thông minh / tinh nghịch / nghịch ngợm / vui tính) __________.
    thông minh
  •  15
  • 3. Bạn Tuyết rất (vui tính / chăm chỉ / hiền lành / ngoan ngoãn) __________, lúc nào cũng kể chuyện làm cả lớp cười.
    vui tính
  •  15
  • 4. Bạn Hòa rất (hung hăng / dễ thương / tinh nghịch / nghịch ngợm) __________, ai gặp cũng quý mến.
    dễ thương
  •  15
  • 5. Bé Lan rất (ngoan ngoãn / vui tính / hoạt bát / dễ gần) __________, không bao giờ cãi lời người lớn.
    ngoan ngoãn
  •  15
  • 6. Thằng bé kia (hoạt bát / nghịch ngợm / vui vẻ / hiền lành) __________, hay trêu chọc bạn bè trong lớp.
    nghịch ngợm
  •  15
  • 7. Con chó nhà em rất (dễ gần / vui tính / lanh lợi / lành) __________, gặp ai nó cũng vẫy đuôi mừng
    lành
  •  15
  • 8. Mỗi buổi sáng, bạn Mai dậy sớm học bài. Bạn ấy rất (thông minh / hiền lành / chăm chỉ / hoạt bát) __________.
    chăm chỉ
  •  15
  • 9. Bạn An rất (dễ gần / hung hăng / lanh lợi / nghịch ngợm) __________, nói chuyện với ai cũng tự nhiên, thoải mái.
    dễ gần
  •  15
  • 10. Bạn Hồng làm bài rất (tinh nghịch / cẩu thả / thông minh / hiền lành) __________, nhiều lỗi sai không đáng có.
    cẩu thả
  •  15
  • 11. Cô bé vừa thông minh lại (nghịch ngợm / lanh lợi / hung hăng / cẩu thả) __________, ai cũng yêu quý.
    lanh lợi
  •  15
  • 12. Thằng bé kia rất (tinh nghịch / dễ thương / nhanh nhẹn / ngoan ngoãn) __________, trèo cây, đá bóng suốt ngày.
    tinh nghịch
  •  15
  • 13. Bé Na rất (hiền lành / nhanh nhẹn / chăm chỉ / dễ gần) __________, luôn giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa
    chăm chỉ
  •  15
  • 14. Cô hàng xóm nhà em rất (tốt bụng / nhanh nhẹn / hoạt bát / dễ thương) __________, cô hay cho em bánh kẹo và hoa quả.
    tốt bụng
  •  15
  • 15. Lan không chỉ học giỏi mà còn rất (vui vẻ / hiền lành / hoạt bát / dễ thương) __________, luôn tích cực tham gia các hoạt động.
    hoạt bát
  •  15