TÍNH CÁCH
Help
1. Em bé đó rất (hung hăng / dễ gần / hiền lành / ngoan ngoãn) __________, lúc nào cũng cười nói vui vẻ với mọi người.
hiền lành
2. Bạn Nam học rất giỏi, thầy cô khen bạn ấy rất (thông minh / tinh nghịch / nghịch ngợm / vui tính) __________.
thông minh
3. Bạn Tuyết rất (vui tính / chăm chỉ / hiền lành / ngoan ngoãn) __________, lúc nào cũng kể chuyện làm cả lớp cười.
vui tính
Unlock this slideshow and over 4 million more with Baamboozle+
Try slideshows
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies