Study

Từ chỉ hoạt động, trạng thái

  •   0%
  •  0     0     0

  • Em bé ...
    khóc
  • Con cáo ... với con thỏ.
    nói chuyện
  • Gerald và Piggie đang ...
    lái xe
  • Mèo Pusheen đang ...
    nấu ăn
  • Hai bạn ... nhau.
    ôm
  • Voi Meena đang
    hát
  • Con khỉ ... cây.
    leo, trèo
  • Mèo Pusheen đang ... sushi.
    ăn
  • Chim bồ câu ... kèn.
    thổi
  • Các bạn đang ...
    nhảy
  • Mèo Tom ...
    chạy
  • Con ếch đang ... sách.
    đọc