Study

GERUND & INFINITIVES ( part 2)

  •   0%
  •  0     0     0

  • reason ...
    for
  • chance ...
    of
  • continue
    tiếp tục( ko có sự khác biệt nhiều giữa to V/ Ving)
  • advantage/ disadvantage ...
    of
  • proud ...
    of: tự hào
  • quit To V/ Ving
    to V: nghỉ việc này để làm việc khác/ Ving:nghỉ việc đang làm
  • capable / able
    of/ to
  • be used for # be used to
    be used for : tốt, hữu ích cho / be used to : quen dần với cái gì
  • have difficulty...
    (in)
  • take care of/ look after / take after
    chăm sóc/ giống= look like
  • tired of/from
    mệt mỏi vì điều gì/ chán nản vì điều gì?
  • be in trouble/ get into trouble
    gặp rắc rối
  • leave me alone
    để tôi một mình
  • go on to V/ Ving
    to V: kết thúc giai đoạn trước , bắt đầu 1 gd mới/ Ving: tiêp tục một giai đoạn bất kì nào đó chúng ta đang học
  • worried / concerned....
    about( ngoài ra: concerned with : bận tâm đến ai)
  • enjoyable
    thú vị
  • be in danger ...
    of: đang trong tình trạng nguy hiểm
  • be interested / fond / passinate ...
    in/ of/ with-about
  • get out of
    thoát khỏi/ tránh khỏi/ ra khỏi xe- xuống xe
  • famous/ know ...
    for
  • regret to V/ Ving
    to V: hối tiếc phải làm gì, sẽ làm gì/ Ving: hối tiêc đã làm gì
  • lend/ borrow
    lend cho người khác mượn/ borrow: mượng của người khác
  • remember / forget to Vnt/ Ving
    to V: phỉa, sẽ làm gì/ Ving: đã làm gì
  • drop out of
    bỏ học
  • start / begin
    bắt đầu( ko có sự phân biệt nhiều giữa các dạng đọng tù to V/ Ving)