Study

Grade 8 - Unit 6 - Lesson 6

  •   0%
  •  0     0     0

  • biết ơn ai về việc gì
    be grate full to sb for V-ing
  • đường mòn
    path
  • cầu xin việc gì
    beg to V
  • trung thực
    honest - honesty
  • đánh bại ai
    defeat = beat
  • làm hài lòng
    please
  • bắt giữ
    capture
  • kẻ thù
    enemy
  • khoe khang, về cái gì
    boast about st
  • thứ thách
    challenge - challenging
  • tức giận, đỏ như lửa
    fiery
  • ngủ trưa
    take a nap