Study

Vocabulary

  •   0%
  •  0     0     0

  • observe ?
    quan sát
  • = face to
    encounter
  • đồng nghĩa của 'resident'
    citizen= inhabitant
  • cơ sở hạ tầng
    infrastructure
  • đồng nghĩa của " very busy or lively"
    bustling
  • resign ?
    từ chức
  • intense light?
    ánh sáng rất mạnh
  • Nghĩa của Accompany (v)
    đồng hành- tháp tùng ai đó
  • ít is evident that =
    it is clear that
  • dispute?
    Tranh cãi
  • participate = ?
    take part in = join
  • hàng xóm
    neighbour
  • itinarary?
    lich trình
  • proof?
    chứng cứ
  • CURRENT ?
    .
  • FLOOD?
    lũ lụt
  • đương đại, hiện thời
    contemporary
  • HURRICANE ?
    .
  • = important
    vital= pivotal= crucial
  • đồng nghĩa vs traffic jam
    trafic congestion
  • current affairs ?
    các sự kiện/ vấn đề đang được quan tâm
  • DROUGHT ?
    .
  • commuter?
    .
  • Nghĩa của pivotal
    important
  • precise =
    accurate
  • rainfall ?
    lượng mưa
  • amenity?
    Tiện ích
  • = reschedule
    change
  • destination?
    điểm đến
  • rural?
    Nông thôn
  • neighborhood?
    .
  • = drawback
    downside= disadvantage
  • đòng nghĩa với seek for?
    Look for= find