Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Study
Từ trái nghĩa
0
%
0
0
0
Back
Restart
Điền vào chỗ trống: Việc ... nghĩa lớn.
nhỏ
Oops!
Okay!
Hãy đưa ra 2 từ trái nghĩa với từ "đoàn kết"
VD: chia rẽ, xung khắc, bè phái
Oops!
Okay!
Điền vào chỗ trống: Thức ... dậy sớm.
khuya
Oops!
Okay!
Điền vào chỗ trống: Trẻ ... cùng đi đánh giặc.
già
Oops!
Okay!
Thế nào là từ trái nghĩa?
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Oops!
Okay!
Tìm 3 cặp từ trái nghĩa nhau tả hình dáng ?
VD: cao - thấp, to - nhỏ, mập - ốm, béo - gầy, cao - lùn,...
Oops!
Okay!
Việc đặt từ trái nghĩa cạnh nhau có tác dụng gì ?
Làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái, ... đối lập nhau.
Oops!
Okay!
Tìm 3 cặp từ trái nghĩa nhau tả hành động ?
VD: khóc - cười, đứng - ngồi, lên - xuống, ra - vào
Oops!
Okay!
Đặt một câu với cặp từ trái nghĩa tả hình dáng.
VD: Trong lớp bạn Hùng to béo, còn bạn Trang thì bé xíu.
Oops!
Okay!
Điền vào chỗ trống: ".... là sống, chia rẽ là chết."
Đoàn Kết
Oops!
Okay!
Điền vào chỗ trống: Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí ... .
lớn
Oops!
Okay!
Liệt kê 5 cặp từ trái nghĩa bất kì.
dài - ngắn, sống - chết, mạnh - yếu, trắng - đen, to - nhỏ, tươi - héo,...
Oops!
Okay!
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies