Game Preview

Từ trái nghĩa

  •  Vietnamese    12     Public
    Từ trái nghĩa
  •   Study   Slideshow
  • Đặt một câu với cặp từ trái nghĩa tả hình dáng.
    VD: Trong lớp bạn Hùng to béo, còn bạn Trang thì bé xíu.
  •  20
  • Thế nào là từ trái nghĩa?
    Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
  •  20
  • Việc đặt từ trái nghĩa cạnh nhau có tác dụng gì ?
    Làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái, ... đối lập nhau.
  •  25
  • Điền vào chỗ trống: ".... là sống, chia rẽ là chết."
    Đoàn Kết
  •  15
  • Hãy đưa ra 2 từ trái nghĩa với từ "đoàn kết"
    VD: chia rẽ, xung khắc, bè phái
  •  15
  • Điền vào chỗ trống: Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí ... .
    lớn
  •  15
  • Điền vào chỗ trống: Trẻ ... cùng đi đánh giặc.
    già
  •  20
  • Điền vào chỗ trống: Việc ... nghĩa lớn.
    nhỏ
  •  15
  • Điền vào chỗ trống: Thức ... dậy sớm.
    khuya
  •  15
  • Tìm 3 cặp từ trái nghĩa nhau tả hình dáng ?
    VD: cao - thấp, to - nhỏ, mập - ốm, béo - gầy, cao - lùn,...
  •  25
  • Tìm 3 cặp từ trái nghĩa nhau tả hành động ?
    VD: khóc - cười, đứng - ngồi, lên - xuống, ra - vào
  •  25
  • Liệt kê 5 cặp từ trái nghĩa bất kì.
    dài - ngắn, sống - chết, mạnh - yếu, trắng - đen, to - nhỏ, tươi - héo,...
  •  25