Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Study
TRƯỜNG TỪ VỰNG CÔ LAN ANH
0
%
0
0
0
Back
Restart
Đặt tên trường từ vựng cho mỗi dãy từ: Lưới, nơm, câu
Dụng cụ đánh bắt thủy sản
Oops!
Okay!
Buồn vui, phấn khởi, sợ hãi thuộc trường từ vựng nào?
Trạng thái tâm lý, tình cảm.
Oops!
Okay!
Tìm 3 từ thuộc trường từ vựng chỉ "Trường từ vựng bộ phận cơ thể của động vật "?
vuốt, nanh, đầu, mõm, đuôi, vây, lông.
Oops!
Okay!
Đặt tên trường từ vựng cho mỗi dãy từ:Tủ, rương, hòm, va-li, chai, lọ
Vật dụng dùng để chứa đựng
Oops!
Okay!
Tìm 3 từ thuộc trường từ vựng chỉ :"Trường từ vựng hoạt động ăn của động vật"
xé, nhai, mổ, gặm, nhấm, nuốt.
Oops!
Okay!
Tìm các từ thuộc trường từ vựng chỉ "Hoạt động dùng lửa của người"?
châm, đốt, nhen, nhóm, bật, quẹt, vùi, quạt, thổi, dụi...
Oops!
Okay!
Tìm 3 từ thuộc trường từ vựng chỉ "Tính tình của người"?
vui vẻ, cắn cảu, hiền, dữ...
Oops!
Okay!
Tìm 3 từ thuộc trường từ vựng chỉ "Trạng thái chưa quyết định dứt khoát của người"?
lưỡng lự, do dự, chần chừ, phân vân
Oops!
Okay!
Tìm các từ thuộc trường từ vựng chỉ: "Dụng cụ để xới đất"
Cày, cuốc, thuổng, mai, bừa, đào, …
Oops!
Okay!
Đá, đạp, giẫm, xéo thuộc trường từ vựng nào?
Hoạt động của chân.
Oops!
Okay!
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies