Game Preview

TRƯỜNG TỪ VỰNG CÔ LAN ANH

  •  Vietnamese    10     Public
    ôn tập kiến thức
  •   Study   Slideshow
  • Đặt tên trường từ vựng cho mỗi dãy từ: Lưới, nơm, câu
    Dụng cụ đánh bắt thủy sản
  •  15
  • Đặt tên trường từ vựng cho mỗi dãy từ:Tủ, rương, hòm, va-li, chai, lọ
    Vật dụng dùng để chứa đựng
  •  15
  • Đá, đạp, giẫm, xéo thuộc trường từ vựng nào?
    Hoạt động của chân.
  •  15
  • Buồn vui, phấn khởi, sợ hãi thuộc trường từ vựng nào?
    Trạng thái tâm lý, tình cảm.
  •  15
  • Tìm các từ thuộc trường từ vựng chỉ: "Dụng cụ để xới đất"
    Cày, cuốc, thuổng, mai, bừa, đào, …
  •  20
  • Tìm các từ thuộc trường từ vựng chỉ "Hoạt động dùng lửa của người"?
    châm, đốt, nhen, nhóm, bật, quẹt, vùi, quạt, thổi, dụi...
  •  15
  • Tìm 3 từ thuộc trường từ vựng chỉ "Trạng thái chưa quyết định dứt khoát của người"?
    lưỡng lự, do dự, chần chừ, phân vân
  •  25
  • Tìm 3 từ thuộc trường từ vựng chỉ "Tính tình của người"?
    vui vẻ, cắn cảu, hiền, dữ...
  •  10
  • Tìm 3 từ thuộc trường từ vựng chỉ "Trường từ vựng bộ phận cơ thể của động vật "?
    vuốt, nanh, đầu, mõm, đuôi, vây, lông.
  •  15
  • Tìm 3 từ thuộc trường từ vựng chỉ :"Trường từ vựng hoạt động ăn của động vật"
    xé, nhai, mổ, gặm, nhấm, nuốt.
  •  15