Study

NIHONGO 34 - 38 MINNA

  •   0%
  •  0     0     0

  • 支持
    しじ:sự viện trợ, chi viện
  • Chăm sóc, nuôi dạy
    育てる(そだてる)
  • Tập quán, thói quen
    習慣(しゅうかん)
  • Sức khỏe
    健康(けんこう)
  • 貸家
    かしや:nhà cho thuê
  • Cái nồi
    なべ
  • 七夕
    たなばた:lễ thất tịch
  • 朝食
    ちょうしょく:bữa sáng
  • Sinh đôi
    双子(ふたご)
  • 借金
    しゃっきん:tiền vay
  • 計画
    けいかく:kế hoạch
  • Hàng xóm
    近所(きんじょ)
  • 立入禁止
    たちいりきんし:không phận sự miễn vào
  • Nói dối
    うそをつく
  • 首都
    しゅと:thủ đô
  • Nhập khẩu
    ゆにゅうする
  • Đồng bọn, bạn chiến hữu
    仲間(なかま)
  • Biên dịch
    翻訳する(ほんやくする)
  • tham gia du lịch
    旅行に参加する(りょこうにさんかする)
  • Mì ăn liền, mì gói
    インスタントラーメン
  • Lắp ráp
    組み立てる(くみたてる)
  • Tính cách
    性格(せいかく)
  • 暖房
    だんぼう:hệ thống sưởi
  • 体重
    たいじゅう:thể trọng, cân nặng
  • 以前
    いぜん:trước đây, dạo trước
  • Gia vị
    調味料(ちょうみりょう)
  • Vận chuyển
    運びます(はこびます)
  • 心配
    しんぱい:sự lo lắng
  • 青春
    せいしゅん:thanh xuân, tuổi xuân
  • Quý hiếm (tính từ)
    珍しい(めずらしい)
  • Ra viện
    退院する(たいいんする)