Study

adj/ adv

  •   0%
  •  0     0     0

  • 17. I like my room because it is so cozy.
    Adj, cozy, ấm cúng, Tôi thích phòng của mình vì nó rất ấm cúng.
  • 14. You sing beautifully.
    Adv, beautifully, một cách hay, Bạn hát rất hay.
  • 4. She speaks German perfectly.
    Adv, perfectly, một cách hoàn hảo, Cô ấy nói tiếng Đức rất thành thạo.
  • 19. Sadly, he fell off the ladder and has a broken leg.
    Adv, sadly, đáng buồn là, Đáng buồn là anh ấy ngã khỏi thang và bị gãy chân.
  • 8. She bought a nice dress.
    Adj, nice, đẹp, Cô ấy đã mua một chiếc váy đẹp.
  • 18. It makes me feel sad to think of you all alone.
    Adj, sad, buồn, Nghĩ đến việc bạn ở một mình khiến tôi cảm thấy buồn.
  • 3. She gave it a careful look.
    Adj, careful, cẩn thận, Cô ấy nhìn nó một cách cẩn thận.
  • 11. How careful you are! I am so lucky to have you.
    Adj, careful, cẩn thận, Bạn cẩn thận biết bao! Tôi thật may mắn khi có bạn.
  • 21. I truly believe this to be the finest novel ever written.
    Adv, truly, thực sự, Tôi thực sự tin rằng đây là cuốn tiểu thuyết hay nhất từng được viết.
  • 2. It was raining heavily yesterday.
    Adv, heavily, rất to, Hôm qua trời mưa rất to.
  • 6. He is a slow runner.
    Adj, slow, chậm, Anh ấy là một người chạy chậm.
  • 5. Have you seen Rebecca recently?
    Adv, recently, gần đây, Bạn có gần đây nhìn thấy Rebecca không?
  • 13. My aunt is beautiful.
    Adj, beautiful, xinh đẹp, Dì/cô tôi xinh đẹp.
  • 10. He is a good boy.
    Adj, good, ngoan, tốt, Cậu ấy là một cậu bé ngoan.
  • 15. You are quite good at playing the piano, aren't you?
    Adj, good, giỏi, Bạn khá giỏi chơi piano, phải không?
  • 7. She sings well.
    Adv, well, tốt, Cô ấy hát hay.
  • 22. You better work hard if you want to keep your job.
    Adv, hard, chăm chỉ, Bạn nên làm việc chăm chỉ nếu muốn giữ công việc của mình.
  • 9. She speaks English so well.
    Adv, well, tốt, Cô ấy nói tiếng Anh rất tốt.
  • 12. My dad drives carefully.
    Adv, carefully, một cách cẩn thận, Bố tôi lái xe cẩn thận.
  • 20. Unfortunately, I can't help you.
    Adv, unfortunately, không may là, Không may là tôi không thể giúp bạn.
  • 1. The children played quietly.
    Adv, quietly, một cách yên lặng, Những đứa trẻ chơi yên lặng.
  • 16. Think carefully before you make a decision.
    Adv, carefully, một cách cẩn thận, Hãy suy nghĩ cẩn thận trước khi bạn đưa ra quyết định.