Game Preview

adj/ adv

  •  English    22     Public
    adj/ adv
  •   Study   Slideshow
  • 1. The children played quietly.
    Adv, quietly, một cách yên lặng, Những đứa trẻ chơi yên lặng.
  •  15
  • 2. It was raining heavily yesterday.
    Adv, heavily, rất to, Hôm qua trời mưa rất to.
  •  15
  • 3. She gave it a careful look.
    Adj, careful, cẩn thận, Cô ấy nhìn nó một cách cẩn thận.
  •  15
  • 4. She speaks German perfectly.
    Adv, perfectly, một cách hoàn hảo, Cô ấy nói tiếng Đức rất thành thạo.
  •  15
  • 5. Have you seen Rebecca recently?
    Adv, recently, gần đây, Bạn có gần đây nhìn thấy Rebecca không?
  •  15
  • 6. He is a slow runner.
    Adj, slow, chậm, Anh ấy là một người chạy chậm.
  •  15
  • 7. She sings well.
    Adv, well, tốt, Cô ấy hát hay.
  •  15
  • 8. She bought a nice dress.
    Adj, nice, đẹp, Cô ấy đã mua một chiếc váy đẹp.
  •  15
  • 9. She speaks English so well.
    Adv, well, tốt, Cô ấy nói tiếng Anh rất tốt.
  •  15
  • 10. He is a good boy.
    Adj, good, ngoan, tốt, Cậu ấy là một cậu bé ngoan.
  •  15
  • 11. How careful you are! I am so lucky to have you.
    Adj, careful, cẩn thận, Bạn cẩn thận biết bao! Tôi thật may mắn khi có bạn.
  •  15
  • 12. My dad drives carefully.
    Adv, carefully, một cách cẩn thận, Bố tôi lái xe cẩn thận.
  •  15
  • 13. My aunt is beautiful.
    Adj, beautiful, xinh đẹp, Dì/cô tôi xinh đẹp.
  •  15
  • 14. You sing beautifully.
    Adv, beautifully, một cách hay, Bạn hát rất hay.
  •  15
  • 15. You are quite good at playing the piano, aren't you?
    Adj, good, giỏi, Bạn khá giỏi chơi piano, phải không?
  •  15
  • 16. Think carefully before you make a decision.
    Adv, carefully, một cách cẩn thận, Hãy suy nghĩ cẩn thận trước khi bạn đưa ra quyết định.
  •  15