Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Study
GS 10 - Unit 2
0
%
0
0
0
Back
Restart
có thể làm gì
be able to do something
Oops!
Okay!
tổ chức
organise (v)
Oops!
Okay!
mục tiêu, mục đích
aim (n)
Oops!
Okay!
lượng khí thải carbon / vết carbon
carbon footprint (n.phr)
Oops!
Okay!
nhận thức
awareness (n)
Oops!
Okay!
tham dự
attend (v)
Oops!
Okay!
vấn đề
issue (n)
Oops!
Okay!
khuyến khích ai làm gì
encourage somebody to do something
Oops!
Okay!
buổi lễ
ceremony (n)
Oops!
Okay!
bắt đầu theo đuổi, áp dụng (một lối sống, thói quen...)
adopt (v)
Oops!
Okay!
ngay sau khi
right after
Oops!
Okay!
sống theo một lối sống xanh hơn
adopt a greener lifestyle
Oops!
Okay!
gây hại đến
harmful to (adj)
Oops!
Okay!
môi trường
environment (n)
Oops!
Okay!
nâng cao nhận thức
raise awareness of
Oops!
Okay!
thành lập
set up (v)
Oops!
Okay!
bảo vệ
protect (v)
Oops!
Okay!
đóng gói quá nhiều, quá nhiều bao bì
overpackaged (adj)
Oops!
Okay!
lối sống
lifestyle (n)
Oops!
Okay!
Đoàn Thanh niên
Youth Union (n.phr)
Oops!
Okay!
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies