Study

GS 10 - Unit 2

  •   0%
  •  0     0     0

  • có thể làm gì
    be able to do something
  • tổ chức
    organise (v)
  • mục tiêu, mục đích
    aim (n)
  • lượng khí thải carbon / vết carbon
    carbon footprint (n.phr)
  • nhận thức
    awareness (n)
  • tham dự
    attend (v)
  • vấn đề
    issue (n)
  • khuyến khích ai làm gì
    encourage somebody to do something
  • buổi lễ
    ceremony (n)
  • bắt đầu theo đuổi, áp dụng (một lối sống, thói quen...)
    adopt (v)
  • ngay sau khi
    right after
  • sống theo một lối sống xanh hơn
    adopt a greener lifestyle
  • gây hại đến
    harmful to (adj)
  • môi trường
    environment (n)
  • nâng cao nhận thức
    raise awareness of
  • thành lập
    set up (v)
  • bảo vệ
    protect (v)
  • đóng gói quá nhiều, quá nhiều bao bì
    overpackaged (adj)
  • lối sống
    lifestyle (n)
  • Đoàn Thanh niên
    Youth Union (n.phr)