Study

CHUYEN DE VIET LAI CAU 2

  •   0%
  •  0     0     0

  • go into detail about /ɡəʊ ˈɪntə ˈdiːteɪl əˈbaʊt/ + N/V-ing
    trình bày hoặc xem xét chi tiết về điều gì
  • However + adjective/adverb + S + V, ____ = No matter how + adjective/adverb + S + V, ____
    Dù cho...đến đâu
  • turn up one’s nose at /tɜːn ʌp wʌnz nəʊz æt/ + somebody/something
    tỏ vẻ coi thường ai hoặc điều gì
  • devote /dɪˈvəʊt/ + something + to + N/V-ing
    dành hoặc cống hiến thứ gì cho việc gì
  • take the mickey out of /teɪk ðə ˈmɪki aʊt əv/ + someone
    trêu chọc hoặc chế giễu ai
  • come very close to /kʌm ˈveri kləʊs tuː/ + N/V-ing
    suýt hoặc gần như làm việc gì
  • fall short of /fɔːl ʃɔːt əv/ + somebody’s expectations
    không đạt được kỳ vọng của ai
  • something + get on top of /ɡet ɒn tɒp əv/ + somebody
    điều gì khiến ai cảm thấy quá tải
  • have no mind to /hæv nəʊ maɪnd tuː/ + V
    không có ý định hoặc mong muốn làm gì
  • object to /əbˈdʒekt tuː/ + somebody/somebody’s + V-ing
    phản đối việc ai làm gì
  • bring someone round to one’s way of thinking /brɪŋ ˈsʌmwʌn raʊnd tə wʌnz weɪ əv ˈθɪŋkɪŋ/
    thuyết phục ai đồng ý với quan điểm của mình
  • get into the swing of /ɡet ˈɪntə ðə swɪŋ əv/ + N/V-ing
    dần quen với nhịp độ hoặc cách thức của một hoạt động
  • out of the blue /aʊt əv ðə bluː/
    hoàn toàn bất ngờ hoặc không được báo trước
  • step into /step ˈɪntə/ + somebody’s shoes
    thay thế và đảm nhận vai trò của ai
  • make no bones about /meɪk nəʊ bəʊnz əˈbaʊt/ + N/V-ing
    không ngần ngại hoặc không che giấu thái độ về điều gì
  • take pride in /teɪk praɪd ɪn/ + N/V-ing
    tự hào về ai hoặc điều gì
  • have something on the brain /hæv ˈsʌmθɪŋ ɒn ðə breɪn/
    luôn nghĩ hoặc bị ám ảnh về điều gì
  • be in two minds about /biː ɪn tuː maɪndz əˈbaʊt/ + N/V-ing
    phân vân chưa quyết định về điều gì