Game Preview

CHUYEN DE VIET LAI CAU 2

  •  Vietnamese    18     Public
    CHUYEN DE VIET LAI CAU 2
  •   Study   Slideshow
  • However + adjective/adverb + S + V, ____ = No matter how + adjective/adverb + S + V, ____
    Dù cho...đến đâu
  •  15
  • devote /dɪˈvəʊt/ + something + to + N/V-ing
    dành hoặc cống hiến thứ gì cho việc gì
  •  15
  • take pride in /teɪk praɪd ɪn/ + N/V-ing
    tự hào về ai hoặc điều gì
  •  15
  • object to /əbˈdʒekt tuː/ + somebody/somebody’s + V-ing
    phản đối việc ai làm gì
  •  15
  • turn up one’s nose at /tɜːn ʌp wʌnz nəʊz æt/ + somebody/something
    tỏ vẻ coi thường ai hoặc điều gì
  •  15
  • something + get on top of /ɡet ɒn tɒp əv/ + somebody
    điều gì khiến ai cảm thấy quá tải
  •  15
  • step into /step ˈɪntə/ + somebody’s shoes
    thay thế và đảm nhận vai trò của ai
  •  15
  • have no mind to /hæv nəʊ maɪnd tuː/ + V
    không có ý định hoặc mong muốn làm gì
  •  15
  • fall short of /fɔːl ʃɔːt əv/ + somebody’s expectations
    không đạt được kỳ vọng của ai
  •  15
  • get into the swing of /ɡet ˈɪntə ðə swɪŋ əv/ + N/V-ing
    dần quen với nhịp độ hoặc cách thức của một hoạt động
  •  15
  • bring someone round to one’s way of thinking /brɪŋ ˈsʌmwʌn raʊnd tə wʌnz weɪ əv ˈθɪŋkɪŋ/
    thuyết phục ai đồng ý với quan điểm của mình
  •  15
  • have something on the brain /hæv ˈsʌmθɪŋ ɒn ðə breɪn/
    luôn nghĩ hoặc bị ám ảnh về điều gì
  •  15
  • go into detail about /ɡəʊ ˈɪntə ˈdiːteɪl əˈbaʊt/ + N/V-ing
    trình bày hoặc xem xét chi tiết về điều gì
  •  15
  • come very close to /kʌm ˈveri kləʊs tuː/ + N/V-ing
    suýt hoặc gần như làm việc gì
  •  15
  • take the mickey out of /teɪk ðə ˈmɪki aʊt əv/ + someone
    trêu chọc hoặc chế giễu ai
  •  15
  • make no bones about /meɪk nəʊ bəʊnz əˈbaʊt/ + N/V-ing
    không ngần ngại hoặc không che giấu thái độ về điều gì
  •  15