Study

CHUYEN DE VIET LAI CAU

  •   0%
  •  0     0     0

  • take sth amiss /teɪk əˈmɪs/
    cảm thấy bị xúc phạm hoặc khó chịu vì điều gì
  • be on the point of V-ing /biː ɒn ðə pɔɪnt əv/
    sắp sửa làm gì = be about to V
  • do one's utmost to V /duː wʌnz ˈʌtməʊst/
    cố gắng hết sức để làm gì
  • rest assured that /rest əˈʃʊəd ðæt/
    cứ yên tâm rằng; hãy tin chắc rằng
  • brush sth under the carpet /brʌʃ ˈʌndə ðə ˈkɑːpɪt/
    che giấu hoặc phớt lờ một vấn đề
  • put the world to rights /pʊt ðə wɜːld tə raɪts/
    bàn luận về các vấn đề của thế giới và cách giải quyết chúng
  • fly off the handle /flaɪ ɒf ðə ˈhændl/
    đột nhiên nổi giận; mất bình tĩnh
  • considering /kənˈsɪdərɪŋ/
    xét đến; cân nhắc đến = given/in light of
  • take sb aback /teɪk əˈbæk/
    làm ai bất ngờ, sửng sốt
  • take liberties with sth /teɪk ˈlɪbətiz wɪð/
    tự tiện với cái gì; sử dụng/thay đổi cái gì quá mức cho phép
  • sweep sth under the carpet /swiːp ˈʌndə ðə ˈkɑːpɪt/
    che giấu hoặc phớt lờ một vấn đề
  • at the very sight of /æt ðə ˈveri saɪt əv/
    ngay khi vừa nhìn thấy
  • be on speaking terms with sb /biː ɒn ˈspiːkɪŋ tɜːmz wɪð/
    có quan hệ đủ tốt để nói chuyện với ai
  • be about to V /biː əˈbaʊt tə/
    sắp sửa làm gì
  • be no great shakes /biː nəʊ ɡreɪt ʃeɪks/
    không có gì đặc biệt; không giỏi lắm
  • give sb one's word /ɡɪv ˈsʌmbədi wʌnz wɜːd/
    hứa với ai; cam đoan với ai
  • break out /breɪk aʊt/
    bùng nổ; đột ngột bắt đầu (chiến tranh, hỏa hoạn, dịch bệnh...)
  • it dawns on sb that... /ɪt dɔːnz ɒn/
    ai đó chợt nhận ra rằng...
  • put one's feet up /pʊt wʌnz fiːt ʌp/
    nghỉ ngơi; thư giãn
  • much to one's emotion /mʌtʃ tə wʌnz ɪˈməʊʃən/
    khiến ai rất...; thường dùng: much to one's surprise/delight/relief...
  • in light of /ɪn laɪt əv/
    xét đến; dựa trên = considering/given
  • bring sth up /brɪŋ ʌp/
    đề cập; nêu một vấn đề/chủ đề ra
  • steer clear of sth/V-ing /stɪə klɪər əv/
    tránh xa; tránh làm điều gì
  • can hardly wait to V /kən ˈhɑːdli weɪt/
    rất nóng lòng; rất mong được làm gì
  • be at odds with sb/sth /biː æt ɒdz wɪð/
    bất đồng với ai; mâu thuẫn với điều gì
  • few and far between /fjuː ən fɑː bɪˈtwiːn/
    rất hiếm; ít khi xuất hiện
  • in less than no time /ɪn les ðən nəʊ taɪm/
    rất nhanh; trong chớp mắt
  • given /ˈɡɪvən/
    xét đến; vì đã biết rằng = considering/in light of