Game Preview

CHUYEN DE VIET LAI CAU

  •  Vietnamese    28     Public
    CHUYEN DE VIET LAI CAU
  •   Study   Slideshow
  • take liberties with sth /teɪk ˈlɪbətiz wɪð/
    tự tiện với cái gì; sử dụng/thay đổi cái gì quá mức cho phép
  •  15
  • be on speaking terms with sb /biː ɒn ˈspiːkɪŋ tɜːmz wɪð/
    có quan hệ đủ tốt để nói chuyện với ai
  •  15
  • give sb one's word /ɡɪv ˈsʌmbədi wʌnz wɜːd/
    hứa với ai; cam đoan với ai
  •  15
  • take sb aback /teɪk əˈbæk/
    làm ai bất ngờ, sửng sốt
  •  15
  • in less than no time /ɪn les ðən nəʊ taɪm/
    rất nhanh; trong chớp mắt
  •  15
  • much to one's emotion /mʌtʃ tə wʌnz ɪˈməʊʃən/
    khiến ai rất...; thường dùng: much to one's surprise/delight/relief...
  •  15
  • fly off the handle /flaɪ ɒf ðə ˈhændl/
    đột nhiên nổi giận; mất bình tĩnh
  •  15
  • at the very sight of /æt ðə ˈveri saɪt əv/
    ngay khi vừa nhìn thấy
  •  15
  • bring sth up /brɪŋ ʌp/
    đề cập; nêu một vấn đề/chủ đề ra
  •  15
  • steer clear of sth/V-ing /stɪə klɪər əv/
    tránh xa; tránh làm điều gì
  •  15
  • be at odds with sb/sth /biː æt ɒdz wɪð/
    bất đồng với ai; mâu thuẫn với điều gì
  •  15
  • few and far between /fjuː ən fɑː bɪˈtwiːn/
    rất hiếm; ít khi xuất hiện
  •  15
  • can hardly wait to V /kən ˈhɑːdli weɪt/
    rất nóng lòng; rất mong được làm gì
  •  15
  • put one's feet up /pʊt wʌnz fiːt ʌp/
    nghỉ ngơi; thư giãn
  •  15
  • rest assured that /rest əˈʃʊəd ðæt/
    cứ yên tâm rằng; hãy tin chắc rằng
  •  15
  • do one's utmost to V /duː wʌnz ˈʌtməʊst/
    cố gắng hết sức để làm gì
  •  15