Study

ADVENTURE - ADVANCED

  •   0%
  •  0     0     0

  • ideal (adj) /aɪˈdiːəl/
    lý tưởng
  • consider (v) /kənˈsɪdə(r)/
    cân nhắc; xem xét
  • allow (v) /əˈlaʊ/
    cho phép
  • addicted (adj) /əˈdɪktɪd/
    nghiện
  • brave (adj) /breɪv/
    dũng cảm
  • put sb off (phr.v) /pʊt ˌsʌmbədi ˈɒf/
    làm ai nản lòng; làm ai mất hứng
  • surroundings (n) /səˈraʊndɪŋz/
    khung cảnh xung quanh
  • role model (n) /ˈrəʊl ˌmɒdl/
    hình mẫu; tấm gương
  • adrenaline (n) /əˈdrenəlɪn/
    adrenaline; cảm giác hưng phấn
  • obsession (n) /əbˈseʃn/
    niềm đam mê mãnh liệt; sự ám ảnh
  • danger (n) /ˈdeɪndʒə(r)/
    nguy hiểm
  • cliff (n) /klɪf/
    vách đá
  • remote (adj) /rɪˈməʊt/
    xa xôi; hẻo lánh
  • risk (n) /rɪsk/
    rủi ro; nguy cơ
  • totally (adv) /ˈtəʊtəli/
    hoàn toàn
  • hang-gliding (n) /ˈhæŋ ɡlaɪdɪŋ/
    môn lượn bằng tàu lượn treo
  • base jumping (n) /ˈbeɪs dʒʌmpɪŋ/
    nhảy BASE
  • wingsuit-flying (n) /ˈwɪŋsuːt flaɪɪŋ/
    môn bay với bộ đồ cánh
  • media (n) /ˈmiːdiə/
    truyền thông
  • terrifying (adj) /ˈterɪfaɪɪŋ/
    đáng sợ
  • encourage (v) /ɪnˈkʌrɪdʒ/
    khuyến khích
  • precisely (adv) /prɪˈsaɪsli/
    chính xác
  • nearby (adv/adj) /ˌnɪəˈbaɪ/
    ở gần; gần đó
  • certainly (adv) /ˈsɜːtnli/
    chắc chắn; dĩ nhiên
  • thrilling (adj) /ˈθrɪlɪŋ/
    ly kỳ; hồi hộp
  • take up (phr.v) /teɪk ʌp/
    bắt đầu (một sở thích)
  • adventure (n) /ədˈventʃə(r)/
    cuộc phiêu lưu
  • skydiving (n) /ˈskaɪdaɪvɪŋ/
    nhảy dù
  • extreme sport (n) /ɪkˈstriːm spɔːt/
    môn thể thao mạo hiểm
  • thrill (n) /θrɪl/
    cảm giác hồi hộp; phấn khích
  • hardly (adv) /ˈhɑːdli/
    hầu như không
  • spectacular (adj) /spekˈtækjələ(r)/
    ngoạn mục; hùng vĩ
  • risky (adj) /ˈrɪski/
    nguy hiểm; đầy rủi ro
  • particularly (adv) /pəˈtɪkjələli/
    đặc biệt
  • hopefully (adv) /ˈhəʊpfəli/
    hy vọng rằng