Study

ANH 7 ADVANCED

  •   0%
  •  0     0     0

  • enough (det/adv/pron) /ɪˈnʌf/
    đủ
  • exactly (adv) /ɪɡˈzæktli/
    chính xác; đúng vậy
  • fairly (adv) /ˈfeəli/
    khá; tương đối
  • decide (v) /dɪˈsaɪd/
    quyết định
  • decision (n) /dɪˈsɪʒən/
    quyết định; sự quyết định
  • take offence (phr) /teɪk əˈfens/
    cảm thấy bị xúc phạm
  • keep it a secret (phr) /kiːp ɪt ə ˈsiːkrət/
    giữ bí mật
  • advise (v) /ədˈvaɪz/
    khuyên
  • advice (n) /ədˈvaɪs/
    lời khuyên
  • calm down (v) /kɑːm daʊn/
    bình tĩnh lại
  • take a break (phr) /teɪk ə breɪk/
    nghỉ giải lao
  • panic (v/n) /ˈpænɪk/
    hoảng loạn; sự hoảng loạn
  • suppose (v) /səˈpəʊz/
    cho rằng; giả sử
  • revision (n) /rɪˈvɪʒən/
    sự ôn tập; sự sửa đổi
  • get cross with (phr) /ɡet krɒs wɪð/
    giận ai
  • for ages (phr) /fə(r) ˈeɪdʒɪz/
    trong một thời gian rất dài
  • hang on (phr v) /hæŋ ɒn/
    đợi một chút; giữ máy
  • revise (v) /rɪˈvaɪz/
    ôn tập; sửa đổi
  • go ahead (phr v) /ɡəʊ əˈhed/
    cứ tự nhiên; cứ làm đi
  • give up (phr v) /ɡɪv ʌp/
    từ bỏ
  • afford (v) /əˈfɔːd/
    có đủ khả năng (chi trả/làm gì)