Study

Cambridge 18 - Test 3 - Passage 3

  •   0%
  •  0     0     0

  • diagnosed levels of attainment
    mức độ/trình độ học vấn đã được đánh giá
  • entrench the social divide
    khoét sâu thêm sự phân hóa xã hội
  • academically selective schools
    trường học chọn lọc học thuật
  • support statements with textual evidence
    chứng minh quan điểm bằng dẫn chứng văn bản
  • the current pedagogical paradigm
    mô hình/hệ tư tưởng sư phạm hiện hành
  • cognitive structures
    cấu trúc nhận thức/tư duy
  • by way of analogy
    bằng cách dùng biện pháp so sánh/loại suy
  • mixed-ability class
    lớp học đa trình độ
  • empirical evidence
    bằng chứng thực nghiệm
  • peer-to-peer learning
    học tập đồng đẳng
  • struggling classmates
    những bạn học đang chật vật/gặp khó khăn
  • provide and gradually remove scaffolding
    cung cấp và rút dần sự hỗ trợ
  • a huge gap between the top and the bottom
    khoảng cách quá lớn giữa nhóm giỏi nhất và kém nhất
  • zone of proximal development (ZPD)
    vùng phát triển gần nhất
  • comprehensive schools
    trường phổ thông đại trà
  • knowledge construction
    sự kiến tạo/xây dựng kiến thức
  • set a brisk pace
    đặt ra/dẫn dắt một nhịp độ nhanh nhẹn
  • enthusiasm wanes
    sự nhiệt tình bị suy giảm
  • mediocrity prevails
    sự cào bằng/tầm thường lên ngôi
  • a certain pride and zeal
    một niềm tự hào và lòng hăng hái nhất định
  • physically struggle to keep up
    chật vật/vật lộn về mặt thể chất để bắt kịp
  • minimal effects on learning outcomes
    tác động rất nhỏ đến kết quả học tập
  • a life of passionate engagement
    một cuộc đời với sự tham gia đầy nhiệt huyết
  • the brightest students
    những học sinh sáng dạ/xuất sắc nhất
  • limit what the student is capable of
    giới hạn khả năng/tiềm năng của học sinh