Game Preview

Cambridge 18 - Test 3 - Passage 3

  •  English    25     Public
    IELTS
  •   Study   Slideshow
  • mixed-ability class
    lớp học đa trình độ
  •  15
  • diagnosed levels of attainment
    mức độ/trình độ học vấn đã được đánh giá
  •  15
  • academically selective schools
    trường học chọn lọc học thuật
  •  15
  • comprehensive schools
    trường phổ thông đại trà
  •  15
  • the brightest students
    những học sinh sáng dạ/xuất sắc nhất
  •  15
  • struggling classmates
    những bạn học đang chật vật/gặp khó khăn
  •  15
  • a huge gap between the top and the bottom
    khoảng cách quá lớn giữa nhóm giỏi nhất và kém nhất
  •  15
  • the current pedagogical paradigm
    mô hình/hệ tư tưởng sư phạm hiện hành
  •  15
  • zone of proximal development (ZPD)
    vùng phát triển gần nhất
  •  15
  • provide and gradually remove scaffolding
    cung cấp và rút dần sự hỗ trợ
  •  15
  • peer-to-peer learning
    học tập đồng đẳng
  •  15
  • knowledge construction
    sự kiến tạo/xây dựng kiến thức
  •  15
  • cognitive structures
    cấu trúc nhận thức/tư duy
  •  15
  • support statements with textual evidence
    chứng minh quan điểm bằng dẫn chứng văn bản
  •  15
  • entrench the social divide
    khoét sâu thêm sự phân hóa xã hội
  •  15
  • mediocrity prevails
    sự cào bằng/tầm thường lên ngôi
  •  15