Study

Chị Tuyền bắt làm huhu

  •   0%
  •  0     0     0

  • cut down trees
    chặt cây
  • turn up out of the blue (idiom)
    suddenly appear, xuất hiện bất ngờ
  • go green
    sống xanh (thân thiện môi trường)
  • flood
    lũ lụt
  • commuter (n)
    người đi lại thường xuyên từ nhà đến chỗ làm
  • electricity grid (n)
    điện lưới
  • traffic jam (n)
    traffic congestion, tắc đường, kẹt xe
  • efficiency in
    có năng suất, hiệu quả trong việc gì
  • water
    nước
  • health
    conscious (adj) - quan tâm đến sức khỏe
  • innovative company (n)
    công ty cải tiến
  • arrival (n)
    reaching, đến nơi
  • ferry terminal (n)
    bến phà
  • a 40
    seat cinema (n) - rạp chiếu phim 40 chỗ
  • reusable shopping bag
    túi mua sắm dùng lại được
  • be capable of (v)
    be able to, có khả năng làm gì
  • information desk (n)
    quầy thông tin
  • accommodate (v)
    cung cấp nơi ở
  • humidity (n)
    dampness, độ ẩm
  • clothes
    quần áo
  • wrap
    gói, bọc
  • light snack (n)
    bữa phụ nhẹ
  • exchange
    trao đổi
  • deck (n)
    boong tàu
  • reusable
    có thể dùng lại
  • instead of
    thay cho, thay vì
  • charge a toll (v)
    thu phí
  • appetite (n)
    desire for food, sự thèm ăn, sự ngon miệng
  • remote places (n)
    distant area, nơi xa xôi
  • three
    course meal (n) - bữa ăn ba món
  • reaching our destination
    arrive (v), đến đích
  • muscular (adj)
    cơ bắp
  • reclining seats (n)
    ghế ngả
  • be in need
    cần (giúp đỡ)
  • turn up (v)
    come, đến
  • recorded announcement (n)
    thông báo được ghi âm
  • obtain (v)
    get, đạt được, có được
  • plant trees
    trồng cây
  • fair
    hội chợ
  • be plugged into (v)
    được cắm vào
  • lounge (n)
    phòng chờ
  • implement (v)
    carry out, perform, thực hiện, thi hành
  • first
    class cabins (n) - khoang thương gia
  • paper
    giấy
  • plant (n)
    factory, nhà máy
  • recycle
    tái chế
  • commute (v)
    đi lại (từ nhà đến chỗ làm)
  • be topped up (v)
    được làm đầy, sạc đầy
  • range (n)
    choice, option, sự lựa chọn
  • warning
    lời cảnh báo
  • wireless connection (n)
    mạng không dây
  • plastic bag
    túi nhựa
  • on board
    on the boat, trên tàu/thuyền
  • tip
    mẹo, cách
  • bring out (v)
    publicize, công bố, đưa ra
  • pollute
    gây ô nhiễm
  • cater (v)
    supply, provide, cung cấp, phục vụ
  • diesel or petrol engines (n)
    động cơ chạy bằng xăng hoặc là dầu đi-ê-xen
  • routine job
    9 to 5 job, công việc hành chính thường ngày
  • pharmaceuticals (n)
    medication, dược phẩm
  • cater for all appetite (v)
    phục vụ tất cả các món ăn
  • environment
    conscious (adj) - quan tâm đến môi trường
  • container
    đồ đựng
  • inform (v)
    thông báo
  • noise
    tiếng ồn
  • in practice
    in the real life, thực tế, thực tiễn
  • home charge point (n)
    điểm tự sạc ở nhà
  • charity
    từ thiện
  • plastic bottle
    chai nhựa
  • rubbish
    rác
  • key ring (n)
    móc khóa
  • glass
    thủy tinh
  • do a survey
    thực hiện khảo sát
  • align (v)
    arrange, sắp xếp
  • air
    không khí
  • president
    chủ tịch
  • pick up rubbish
    nhặt rác
  • convert S.TH into S.TH (v)
    chuyển đổi cái gì thành cái gì
  • cite S.TH as S.TH (v)
    coi cái gì là...
  • fresh
    tươi, sạch
  • port (n)
    cảng
  • fluctuation (n)
    instability, change, sự biến động
  • forest
    rừng
  • reduce
    giảm
  • section (n)
    khu, bộ phận
  • be round about our age
    trạc tuổi chúng ta
  • recycling bin
    thùng đựng rác tái chế
  • Transportation Institute (n)
    Sở Giao thông vận tải
  • existing battery system (n)
    hệ thống có hiện giờ
  • queue (v)
    xếp hàng
  • moustache (n)
    ria mép
  • coffee bar (n)
    quầy cà phê
  • steward (n)
    tiếp viên
  • ferry facilities (n)
    cơ sở hạ tầng của phà
  • environment
    môi trường
  • money
    conscious (adj) - quan tâm đến tiền bạc
  • rush hour (n)
    peak hour, giờ cao điểm
  • creative
    sáng tạo
  • reuse
    tái sử dụng
  • dirty
    bẩn