Study

PHRASAL VERB LUYỆN THI VÀO 10

  •   0%
  •  0     0     0

  • knock out
    hạ gục ai
  • Deal with
    (xử lý, giải quyết)
  • see off
    tiễn aiMy family saw me off at the airport.
  • Make up for sb/sth
    (bù đắp cho)
  • Break down
    hỏng hóc
  • Get along/on with
    have a good relationship; hòa thuận/ hòa hợp với ...
  • Take over
    (giành quyền kiểm soát) = control
  • Take off
    (máy bay cất cánh, cởi (giầy, mũ, quần áo) ra; thành công) = succeed
  • break up with someone
    chia tay với ai đó
  • Call off
    cancel / hủy bỏ
  • Work out
    tìm ra cách giải quyết) = find a solutiontập thể dục
  • Fill in:
    điền vào (đơn)
  • find out
    tìm ra,tìm hiểu
  • go on
    tiếp tụccarry on
  • come up with an idea
    nảy ra ý tưởng, loé lên
  • Run into
    (tình cờ gặp, đâm xô, lâm vào) = meet by chancecome across
  • face up to
    đương đầu, đối mặt
  • Take after
    (giống ai như đúc) = resemble, look like
  • Run out of sth
    hết, cạn kiệt cái gì
  • Take up
    bắt đầu một sở thích/ start a hobby
  • Set out /off
    (khởi hành, bắt đầu) start a journey
  • grow up
    lớn lên, trưởng thành
  • come across
    tình cờ gặp, meet by chance
  • die out
    tuyệt chủng
  • Turn up
    arrive, appear, xuất hiện
  • Call for
    mời gọi, yêu cầu, kêu gọi
  • Put off
    (trì hoãn) = postpone; delay
  • Set up
    thiết lập, thành lập
  • look up
    tra cứu, tìm kiếm
  • Look through
    đọc, read
  • Come across
    tình cờ gặp
  • Save up
    (để dành)
  • knock down
    tông vào, phá hủy
  • pass away
    qua đời
  • try on
    thử quần áo
  • Check up
    kiểm tra sức khoẻ
  • Look up to sb
    (kính trọng, tôn kính) = admire
  • Count on sb for st
    : trông cậy vào ai
  • Live on
    (sống bằng, sống nhờ)
  • get over
    recover / vượt qua (bệnh tật)
  • bring up sb
    nuôi dưỡng ai
  • Put up with sb/sth
    (chịu đựng) = tolerant
  • Carry on
    = go on: tiếp tục
  • Watch out
    (coi chừng, cẩn thận) = be careful
  • Show off
    khoe khoang, khoác lác)
  • Cut down on sth
    (cắt giảm) reduce
  • Use up
    (sử dụng hết, cạn kiệt)
  • Pass down
    (truyền lại) to give something to someone who is younger
  • Bring out
    xuất bản (publish), tung ra (sản phẩm)
  • Carry out
    (thực hiện) implement
  • dress up
    ăn mặc đẹp
  • Turn in
    (đi ngủ; nộp bài) = go to bed
  • Turn down
    (từ chối) = reject
  • worn out
    bạc, rách, hỏng
  • turn into
    trở thànhThe frog turned into a prince.
  • Look down on sb
    (coi thường)
  • warm up
    khởi động
  • Catch up with
    = keep up with = keep pace with: theo kịp ai, cái gì
  • take off
    cất cánh, cởi
  • Burn out
    cháy trụi
  • Close down
    phá sản, đóng cửa kinh doanh
  • pick up
    nhặt lên, đón ai