Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Study
PHRASAL VERB LUYỆN THI VÀO 10
0
%
0
0
0
Back
Restart
knock out
hạ gục ai
Oops!
Okay!
Deal with
(xử lý, giải quyết)
Oops!
Okay!
see off
tiễn aiMy family saw me off at the airport.
Oops!
Okay!
Make up for sb/sth
(bù đắp cho)
Oops!
Okay!
Break down
hỏng hóc
Oops!
Okay!
Get along/on with
have a good relationship; hòa thuận/ hòa hợp với ...
Oops!
Okay!
Take over
(giành quyền kiểm soát) = control
Oops!
Okay!
Take off
(máy bay cất cánh, cởi (giầy, mũ, quần áo) ra; thành công) = succeed
Oops!
Okay!
break up with someone
chia tay với ai đó
Oops!
Okay!
Call off
cancel / hủy bỏ
Oops!
Okay!
Work out
tìm ra cách giải quyết) = find a solutiontập thể dục
Oops!
Okay!
Fill in:
điền vào (đơn)
Oops!
Okay!
find out
tìm ra,tìm hiểu
Oops!
Okay!
go on
tiếp tụccarry on
Oops!
Okay!
come up with an idea
nảy ra ý tưởng, loé lên
Oops!
Okay!
Run into
(tình cờ gặp, đâm xô, lâm vào) = meet by chancecome across
Oops!
Okay!
face up to
đương đầu, đối mặt
Oops!
Okay!
Take after
(giống ai như đúc) = resemble, look like
Oops!
Okay!
Run out of sth
hết, cạn kiệt cái gì
Oops!
Okay!
Take up
bắt đầu một sở thích/ start a hobby
Oops!
Okay!
Set out /off
(khởi hành, bắt đầu) start a journey
Oops!
Okay!
grow up
lớn lên, trưởng thành
Oops!
Okay!
come across
tình cờ gặp, meet by chance
Oops!
Okay!
die out
tuyệt chủng
Oops!
Okay!
Turn up
arrive, appear, xuất hiện
Oops!
Okay!
Call for
mời gọi, yêu cầu, kêu gọi
Oops!
Okay!
Put off
(trì hoãn) = postpone; delay
Oops!
Okay!
Set up
thiết lập, thành lập
Oops!
Okay!
look up
tra cứu, tìm kiếm
Oops!
Okay!
Look through
đọc, read
Oops!
Okay!
Come across
tình cờ gặp
Oops!
Okay!
Save up
(để dành)
Oops!
Okay!
knock down
tông vào, phá hủy
Oops!
Okay!
pass away
qua đời
Oops!
Okay!
try on
thử quần áo
Oops!
Okay!
Check up
kiểm tra sức khoẻ
Oops!
Okay!
Look up to sb
(kính trọng, tôn kính) = admire
Oops!
Okay!
Count on sb for st
: trông cậy vào ai
Oops!
Okay!
Live on
(sống bằng, sống nhờ)
Oops!
Okay!
get over
recover / vượt qua (bệnh tật)
Oops!
Okay!
bring up sb
nuôi dưỡng ai
Oops!
Okay!
Put up with sb/sth
(chịu đựng) = tolerant
Oops!
Okay!
Carry on
= go on: tiếp tục
Oops!
Okay!
Watch out
(coi chừng, cẩn thận) = be careful
Oops!
Okay!
Show off
khoe khoang, khoác lác)
Oops!
Okay!
Cut down on sth
(cắt giảm) reduce
Oops!
Okay!
Use up
(sử dụng hết, cạn kiệt)
Oops!
Okay!
Pass down
(truyền lại) to give something to someone who is younger
Oops!
Okay!
Bring out
xuất bản (publish), tung ra (sản phẩm)
Oops!
Okay!
Carry out
(thực hiện) implement
Oops!
Okay!
dress up
ăn mặc đẹp
Oops!
Okay!
Turn in
(đi ngủ; nộp bài) = go to bed
Oops!
Okay!
Turn down
(từ chối) = reject
Oops!
Okay!
worn out
bạc, rách, hỏng
Oops!
Okay!
turn into
trở thànhThe frog turned into a prince.
Oops!
Okay!
Look down on sb
(coi thường)
Oops!
Okay!
warm up
khởi động
Oops!
Okay!
Catch up with
= keep up with = keep pace with: theo kịp ai, cái gì
Oops!
Okay!
take off
cất cánh, cởi
Oops!
Okay!
Burn out
cháy trụi
Oops!
Okay!
Close down
phá sản, đóng cửa kinh doanh
Oops!
Okay!
pick up
nhặt lên, đón ai
Oops!
Okay!
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies