Study

4-9

  •   0%
  •  0     0     0

  • 妈妈很忙,所以不能帮我写作业 (māma hěn máng, suǒyǐ bù néng bāng wǒ xiě zuòyè)
    mẹ rất bận nên không thể giúp tôi làm bài tập
  • 什么意思?(shénme yìsi?)
  • 我觉得一点都不累 (wǒ juéde yì diǎn dōu bù lèi)
  • 坐飞机 (zuò fēijī)
  • 明年 (míngnián)
  • 因为学校很近,所以我每天走路去学校 (yīnwèi xuéxiào hěn jìn, suǒyǐ wǒ měitiān zǒulù qù xuéxiào)
    vì trường gần nên tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
  • vì sao bạn không thích đi xe bus ?
  • lái xe
  • 我想跟你说一个事情 (wǒ xiǎng gēn nǐ shuō yí gè shìqing)
    tôi muốn nói với bạn một chuyện
  • đừng buồn, đừng khóc
  • 你昨天为什么不回家?(nǐ zuótiān wèishénme bù huí jiā?)
    sao qua k về nhà
  • 你在忙什么?-(nǐ zài máng shénme? )
    我在洗碗 – wǒ zài xǐ wǎn
  • tôi xem phim trên máy tính
    我在电脑上看电影 (wǒ zài diànnǎo shàng kàn diànyǐng)
  • 多长时间 (duō cháng shíjiān)
  • 你什么时候去中国?(nǐ shénme shíhou qù Zhōngguó?)
    baoh you đi TQ
  • 这是你第几次去动物园?(zhè shì nǐ dì jǐ cì qù dòngwùyuán?)
  • 我不知道车站在哪 (wǒ bù zhīdào chēzhàn zài nǎ)
    tôi không biết bến xe ở đâu
  • 你怎么去北京?(nǐ zěnme qù Běijīng?)
  • tôi trở về Việt Nam vào tháng 2 năm ngoái
    我去年2月回越南 (wǒ qùnián èr yuè huí Yuènán)
  • 看电影 (kàn diànyǐng)
  • lần đầu tiên
  • đóng cửa
  • 我现在很累,我要休息一下 (wǒ xiànzài hěn lèi, wǒ yào xiūxi yíxià)
  • 你坐过飞机吗?(nǐ zuò guò fēijī ma?)
    bạn từng đi máy bay chưa?
  • vì tôi không khỏe nên tôi không đi học
    因为我身体不舒服,所以我不去学校 (yīnwèi wǒ shēntǐ bù shūfu, suǒyǐ wǒ bù qù xuéxiào)
  • bạn đã từng đi Mỹ chưa?
    你去过美国吗?(nǐ qù guò Měiguó ma?)