Study

4-8

  •   0%
  •  0     0     0

  • tôi không biết lái xe
    我不会开车 → wǒ bú huì kāi chē
  • 蓝色的衣服 → lán sè de yī fu
  • 你太瘦了,多吃一点 → nǐ tài shòu le, duō chī yì diǎn
  • 我不知道商店几点开门 → wǒ bù zhī dào shāng diàn jǐ diǎn kāi mén
    tôi không biết cửa hàng mấy giờ mở cửa
  • tôi giúp mẹ rửa bát
    我帮妈妈洗碗 → wǒ bāng mā ma xǐ wǎn
  • hôm nay tôi đi bộ về nhà
    今天我走路回家 → jīn tiān wǒ zǒu lù huí jiā
  • tôi đang tìm bút của tôi
  • 妈妈不让我打游戏 → mā ma bù ràng wǒ dǎ yóu xì
    mẹ không cho tôi chơi game
  • 你拿书包了吗 → nǐ ná shū bāo le ma
  • 前面没有路 → qián miàn méi yǒu lù
    phía trước k có đường đi
  • 这题太难了,我看不懂 → zhè tí tài nán le, wǒ kàn bù dǒng
    bài này khó quá, tôi không hiểu
  • tôi không thích đi xe buýt
    我不喜欢坐公共汽车 → wǒ bù xǐ huān zuò gōng gòng qì chē
  • tôi muốn hỏi 1 chút
  • bên ngoài đang mưa
  • 教室还没开门 → jiào shì hái méi kāi mén
    lớp học vẫn chưa mở cửa
  • 你每天怎么去学校 → nǐ měi tiān zěn me qù xué xiào
  • 车站在动物园旁边 → chē zhàn zài dòng wù yuán páng biān
    bến xe ở bên cạnh sở thú
  • 你快点,要迟到了 → nǐ kuài diǎn, yào chí dào le
    nhanh lên sắp muộn gòi
  • 你来越南多长时间了 → nǐ lái yuè nán duō cháng shí jiān le
  • 你开的太慢了 → nǐ kāi de tài màn le
    bạn lái xe chậm thí
  • mai you muốn đi câu cá không?
    你明天想去钓鱼吗 → nǐ míng tiān xiǎng qù diào yú ma
  • tôi đang buồn, bạn đừng cười tôi
    我在难过,你别笑我 → wǒ zài nán guò, nǐ bié xiào wǒ
  • Bạn làm btvn chưa
    你写作业了吗 → nǐ xiě zuò yè le ma
  • ô của tôi bị hỏng rồi
    我雨伞坏了 → wǒ yǔ sǎn huài le
  • 我家没有杯子 → wǒ jiā méi yǒu bēi zi
    nhà tôi không có cốc
  • 要下雨了,你进来吧 → yào xià yǔ le, nǐ jìn lái ba