Study

Gerunds + Infinitive (review)

  •   0%
  •  0     0     0

  • Begin to V = begin V-ing
    bắt đầu làm gì = Start
  • can't stand + V-ing
    không thể chịu nổi việc gì
  • manage + to V
    xoay xở làm việc gì
  • sau giới từ
    dùng V-ing
  • postpone / delay / put off => + V-ING
    trì hoãn làm gì
  • finish + V-ing
    hoàn thành việc gì
  • hope + To V
    hi vọng làm gì
  • need + to V
    cần làm gì
  • recommend sb to V
    gợi ý ai làm gì
  • forget V-ing
    quên đã từng làm gì
  • consider V-ing
    xem xét việc gì
  • admit + V-ing
    thú nhận đã làm việc gì
  • succeed in V-ing
    thành công trong việc gì
  • Want + to V
    muốn làm gì
  • enjoy + V-ing
    Thích làm cái gì
  • regret V-ing
    hối hận đã làm việc gì
  • USED TO + V
    đã từng làm gì (thói quen quá khứ)
  • start to V = Start V-ing
    bắt đầu làm gì
  • risk V-ing
    mạo hiểm làm gì
  • allow sb to V
    cho phép ai làm gì
  • deny V-ing
    phủ nhận việc lgi
  • dislike + V-ing
    không thích làm gì
  • refuse + to V
    từ chối làm gì
  • Prefer + V-ing (to V-ing)
    thích làm gì (hơn làm gì)
  • mind V-ing
    phiền làm gì
  • advise sb to V
    khuyên ai làm gì
  • decide + to V
    quyết định làm gì
  • fail to V
    thất bại trong việc làm gì
  • Continue to V
    Tiếp tục để làm gì
  • regret to V
    rất tiếc phải làm gì
  • forget to V
    quên phải làm gì
  • afford + to V
    đủ khả năng (chi trả) làm gì
  • Continue V-ing
    tiếp tục làm việc gì đó
  • would like + to V
    = want to V (muốn làm gì)
  • give up V-ing
    bỏ cuộc, từ bỏ việc gì
  • require sb to V / Ask sb to V
    yêu cầu ai làm gì
  • Offer + To V
    đề nghị làm gì
  • love + to V / V-ing
    Yêu thích việc gì
  • help sb to V / HELP SB V
    giúp ai làm gì
  • avoid + V-ing
    tránh làm việc gì
  • Keep + V-ing
    tiếp tục làm gì = Continue + V-ing
  • mention + V-ing
    đề cập đến việc gì
  • seem to V
    có vẻ
  • offer to V
    đề nghị làm gì
  • Promise + to V
    hứa làm gì
  • plan + to V
    dự định làm gì
  • hesitate to V
    ngần ngại làm việc gì
  • wish to V
    mong ước làm việc gì
  • Prepare + to V
    chuẩn bị làm gì
  • arrange + to V
    sắp xếp làm gì
  • BE / GET used to V-ing
    quen với việc gì
  • agree + to V
    Đồng ý làm gì
  • learn + To V
    học cách làm gì
  • Stop V-ing
    dừng ngay việc gì lại
  • Stop to V
    Dừng lại để làm gì