Study

4-7

  •   0%
  •  0     0     0

  • 商店在我家旁边 shāng diàn zài wǒ jiā páng biān
    cửa hàng ở bên cạnh nhà tôi
  • bạn mau vào đi
    你快进来 nǐ kuài jìn lái
  • 过马路 guò mǎ lù
    sang đường
  • 你每天怎么去学校 nǐ měi tiān zěn me qù xué xiào
  • con đường này hơi dài
    这条路有点长 zhè tiáo lù yǒu diǎn cháng
  • 请坐 qǐng zuò
    mời ngồi
  • 我的妹妹很漂亮 wǒ de mèi mei hěn piào liang
  • tôi ở trạm xe 车站有几个人
    我在车站 wǒ zài chē zhàn
  • 让我看一下 ràng wǒ kàn yí xià
    cho toi xem 1 tí
  • 你对 还是 我对 nǐ duì hái shì wǒ duì
    you đúng hay i đúng
  • 谁送你去买衣服 shéi sòng nǐ qù mǎi yī fú
    ai đưa bạn đi mua quần áo
  • hàng ngày bạn về nhà bằng cách nào?
    你每天怎么回家 nǐ měi tiān zěn me huí jiā
  • 我没见过熊猫 wǒ méi jiàn guò xióng māo
    tôi chưa từng thấy gấu trúc
  • trường của tôi rất gần
    我的学校很近 wǒ de xué xiào hěn jìn
  • 公共汽车 gōng gòng qì chē
    xe buýt
  • sở thú
    动物园 dòng wù yuán
  • 你喜欢坐公共汽车吗 nǐ xǐ huān zuò gōng gòng qì chē ma
    bạn thích ngồi xe buýt không?
  • 我自己走路去学校 wǒ zì jǐ zǒu lù qù xué xiào
    tôi tự đi bộ đến trường
  • bạn biết bến xe ở đâu k?
    你知道车站在哪吗? nǐ zhī dào chē zhàn zài nǎ ma?
  • 动物园远吗? dòng wù yuán yuǎn ma
    sở thú có xa hông?
  • 后面 hòu miàn
    上面 shàng miàn
    前面 qián miàn
    下面 xià miàn
  • 我哥哥不会开车 wǒ gē ge bú huì kāi chē
    anh trai tôi không biết lái xe
  • 右边 yòu biān
    左边 zuǒ biān
    里面 lǐ miàn
    外面 wài miàn
  • mở cửa raaaaaa
    开门 kāi mén