Study

4-6

  •   0%
  •  0     0     0

  • 我们走吧 — wǒ men zǒu ba
    chta đi thôi
  • 教室里有几个桌子 — jiào shì lǐ yǒu jǐ ge zhuō zi
  • sau
    后面 — hòu miàn
  • tôi chưa ăn há cảo bao giờ
    我没吃过饺子 — wǒ méi chī guò jiǎo zi
  • 你去过北京吗 — nǐ qù guò Běijīng ma
    Bạn từng đến BK chưa
  • 心疼 — xīn téng
  • 弟弟在我左边 — dì di zai wǒ zuǒ biān
    em zai ở bên trái tôi
  • 你现在想休息一下吗 — nǐ xiàn zài xiǎng xiū xi yí xià ma
    bây h bạn muốn nghỉ ngơi 1 lúc k
  • 杯子 — bēi zi
  • 这家商店几点开门 — zhè jiā shāng diàn jǐ diǎn kāi mén
    cửa hàng này mấy h mở cửa
  • đồ ăn Việt Nam
    越南菜
  • xinh, đẹp
    漂亮 — piào liang
  • hôm qua mấy h bạn về nhà
    你昨天几点回家 — nǐ zuó tiān jǐ diǎn huí jiā
  • 附近 — fù jìn
    gần đây
  • 你学英语多长时间了 — nǐ xué Yīng yǔ duō cháng shí jiān le
    bạn học t anh bao lâu r
  • 附近有个新开的饭店,我们去看看吧 — fù jìn yǒu ge xīn kāi de fàn diàn, wǒ men qù kàn kan ba
    gần đây có 1 quán ăn ms mở, chta đi xem thử đi
  • 前面 — qián miàn
    trước
  • 你说什么,我听不懂 — nǐ shuō shén me, wǒ tīng bù dǒng
  • tôi thấy k khỏe
    身体不舒服 — shēn tǐ bù shū fu
  • 丑 — chǒu
  • bạn biết nói tiếng Trung k
    你会说汉语吗 — nǐ huì shuō Hànyǔ ma
  • 你知道这是什么动物吗 — nǐ zhī dào zhè shì shén me dòng wù ma
  • 商店在哪 — shāng diàn zài nǎ
    cửa hàng ở đâu
  • bên ngoài có lạnh không
    外面冷吗 — wài miàn lěng ma