Study

Đoán nghề nghiệp

  •   0%
  •  0     0     0

  • Nghề gì tiêu chuẩn phát âm đi đầu?
    Phát thanh viên
  • Ai thu tiền vé, hướng dẫn lên tàu/ Xe chạy an toàn suốt dọc đường đi?
    Nhân viên soát vé
  • Tay cầm ống kính, bấm “tách” liền tay/ Giữ khoảnh khắc đẹp, gửi đời hôm nay
    Nhiếp ảnh gia.
  • Trên sóng truyền hình, lời hay giọng rõ/ Tin tức truyền nhanh, khán giả lắng nghe.
    Biên tập
  • Nghề gì đo đạc đất đai, bản đồ vẽ chuẩn chẳng sai chút nào?
    Kỹ sư trắc địa
  • Cầm tay lái chắc, dẫn tàu rời bến/ Đưa khách vượt sóng tới bờ an toàn.
    Thuyền trưởng
  • Thợ gì đi khắp rừng sâu/ Hỏi thăm muôn thú ẩn thân nơi nào?
    Thợ săn
  • Bổng, trầm, khoan, nhặt ngân nga/ Tay ai lướt nhẹ trên thanh phím ngà?
    Nhạc công
  • Vẽ tranh tường phố, sắc màu rực rỡ/ Cho phố thêm vui, cho đời thêm đẹp
    Thợ sơn tường
  • Sáng tạo bản vẽ, dựng nhà trên giấy/ Tính toán đo vẽ, xây mơ thành thật
    Kiến trúc sư
  • Ai đứng võ đường, hô to khẩu lệnh/ Rèn trò sức khỏe, ý chí kiên cường?
    Huấn luyện viên võ thuật
  • Ai nơi hải đảo biên cương/ Diệt thù, giữ nước coi thường hiểm nguy?
    Bộ đội
  • Viết sách, làm thơ, câu chữ mượt mà/ Để đời đọc mãi chẳng quên bao giờ
    Nhà văn
  • Thợ gì biển cạn, sông sâu đã từng?
    Thợ lặn
  • Lái máy cày, cuốc đất tơi xốp/ Gieo mầm xanh tốt, chờ mùa thu hoạch.
    Người làm nông cơ giới.
  • Nghiên cứu vì sao, khám phá vũ trụ/ Tìm hành tinh mới giữa bao tinh cầu.
    Nhà thiên văn học.
  • Áo quần mũ mão đen thui/ Hầm sâu, lò rộng dạn dày tháng năm?
    Thợ mỏ
  • Ai nghiên cứu thuốc mới/ Tìm cách chữa bệnh cứu người khắp nơi?
    Nhà nghiên cứu y học
  • Hai người bốn mắt, sáu chân/ Một người mặc áo, người kia cởi trần?
    Thợ cày
  • Chẳng thủ trưởng, chẳng thủ kho/ Cũng thủ nhưng chỉ chuyên lo giữ thành?
    Thủ môn