Game Preview

Đoán nghề nghiệp

  •  Vietnamese    20     Public
    Đoán nghề nghiệp
  •   Study   Slideshow
  • Nghề gì đo đạc đất đai, bản đồ vẽ chuẩn chẳng sai chút nào?
    Kỹ sư trắc địa
  •  15
  • Sáng tạo bản vẽ, dựng nhà trên giấy/ Tính toán đo vẽ, xây mơ thành thật
    Kiến trúc sư
  •  10
  • Nghề gì tiêu chuẩn phát âm đi đầu?
    Phát thanh viên
  •  5
  • Bổng, trầm, khoan, nhặt ngân nga/ Tay ai lướt nhẹ trên thanh phím ngà?
    Nhạc công
  •  20
  • Vẽ tranh tường phố, sắc màu rực rỡ/ Cho phố thêm vui, cho đời thêm đẹp
    Thợ sơn tường
  •  15
  • Hai người bốn mắt, sáu chân/ Một người mặc áo, người kia cởi trần?
    Thợ cày
  •  25
  • Ai nơi hải đảo biên cương/ Diệt thù, giữ nước coi thường hiểm nguy?
    Bộ đội
  •  10
  • Ai đứng võ đường, hô to khẩu lệnh/ Rèn trò sức khỏe, ý chí kiên cường?
    Huấn luyện viên võ thuật
  •  15
  • Ai nghiên cứu thuốc mới/ Tìm cách chữa bệnh cứu người khắp nơi?
    Nhà nghiên cứu y học
  •  20
  • Chẳng thủ trưởng, chẳng thủ kho/ Cũng thủ nhưng chỉ chuyên lo giữ thành?
    Thủ môn
  •  15
  • Cầm tay lái chắc, dẫn tàu rời bến/ Đưa khách vượt sóng tới bờ an toàn.
    Thuyền trưởng
  •  10
  • Thợ gì biển cạn, sông sâu đã từng?
    Thợ lặn
  •  5
  • Thợ gì đi khắp rừng sâu/ Hỏi thăm muôn thú ẩn thân nơi nào?
    Thợ săn
  •  10
  • Viết sách, làm thơ, câu chữ mượt mà/ Để đời đọc mãi chẳng quên bao giờ
    Nhà văn
  •  15
  • Tay cầm ống kính, bấm “tách” liền tay/ Giữ khoảnh khắc đẹp, gửi đời hôm nay
    Nhiếp ảnh gia.
  •  15
  • Ai thu tiền vé, hướng dẫn lên tàu/ Xe chạy an toàn suốt dọc đường đi?
    Nhân viên soát vé
  •  20