Study

CHINESE INTRODUCTION

  •   0%
  •  0     0     0

  • 她有黄色鱼,黑色狗 Tā yǒu huángsè yú, hēisè gǒu
    Cô ấy có một con cá màu vàng và một con chó màu đen.
  • 看黄色和红色,我觉得很兴奋 Kàn huángsè hé hóngsè, wǒ juédé hěn xīngfèn
    Nhìn thấy màu vàng và đỏ khiến tôi rất phấn khích.
  • 我叫 wo jiao ---
    tên của tôi là ---
  • 我家有爸爸,妈妈,姐姐,我 Wǒjiā yǒu bàba, māmā, jiějiě, wǒ
    Gia đình tôi gồm có bố, mẹ, chị gái và tôi
  • 我是越南人 Wǒ shì yuènán rén
    Tôi là người Việt Nam
  • 我觉得兴奋 Wǒ juédé xīngfèn
    Tôi cảm thấy hào hứng
  • 我喜欢吃面条 Wǒ xǐhuān chī Miàntiáo
    Tôi thích ăn Mì
  • 我朋友叫 Wǒ péngyǒu jiào
    Tên bạn tôi là
  • 我家有爸爸,妈妈,哥哥,妹妹,我 Wǒjiā yǒu bàba, māmā, gege, meimei, wǒ
    Gia đình tôi gồm có bố, mẹ, anh trai, em gái và tôi
  • 我喜欢黄色 Wǒ xǐhuān huángsè
    Tôi thích màu vàng
  • 我喜欢喝牛奶 Wǒ xǐhuān hē niúnǎi
    Tôi thích uống sữa
  • 我有一个朋友 Wǒ yǒu yīgè péngyǒu
    Tôi có một người bạn
  • 我不喜欢喝奶茶 Wǒ bù xǐhuān hē nǎichá
    Tôi không thích trà sữa
  • 我喜欢猫,鸟 Wǒ xǐhuān māo, niǎo
    Tôi thích mèo và chim.
  • 我喜欢吃汉堡包 Wǒ xǐhuān chī hànbǎobāo
    Tôi thích ăn bánh hamburger
  • 他有黄色猫 Tā yǒu huángsè māo
    Anh ấy có một con mèo màu vàng.
  • 我喜欢喝水 Wǒ xǐhuān hē shuǐ
    Tôi thích uống nước
  • 我喜欢紫色 Wǒ xǐhuān zisè
    Tôi thích màu tim
  • 我喜欢猫,狗,鱼 Wǒ xǐhuān māo, gǒu, yú
    Tôi thích mèo chó và cá
  • 我家有三口人 Wǒjiā yǒu sānkǒu rén
    Gia đình tôi có ba người