Study

A2 Unit 11 Lesson 2

  •   0%
  •  0     0     0

  • adventure (n)
    cuộc phiêu lưu
  • microscopic (adj)
    siêu nhỏ
  • reindeer herder (n)
    người chăn, trông tuần lộc
  • well-paid (adj)
    được trả lương cao
  • architecture (n)
    kiến trúc
  • commute (v)
    đi làm bằng phương tiện công cộng
  • traditional (adj)
    truyền thống
  • journalist (n)
    nhà báo
  • take risks (v)
    chấp nhận rủi ro
  • fisherman (n)
    ngư dân
  • unusual (adj)
    khác thường
  • explore (v)
    khám phá
  • unique (adj)
    độc đáo
  • career (n)
    nghề nghiệp, sự nghiệp
  • consider (v)
    cân nhắc, xem xét
  • passion (n)
    niềm đam mê
  • photographer (n)
    nhiếp ảnh gia
  • discuss (v)
    thảo luận
  • researcher (n)
    nhà nghiên cứu
  • organise (v)
    tổ chức
  • colleague (n)
    đồng nghiệp
  • unemployed (adj)
    thất nghiệp
  • extreme (adj)
    khắc nghiệt
  • make a phone call (v)
    gọi điện thoại
  • inspiration (n)
    nguồn cảm hứng
  • spot (v)
    phát hiện ra
  • cruise ship (n)
    du thuyền
  • advisor (n)
    người tư vấn
  • opinion (n)
    ý kiến
  • dangerous (adj)
    nguy hiểm
  • surprising (adj)
    đáng ngạc nhiên