Study

4.1

  •   0%
  •  0     0     0

  • 我把糖给弟弟了 wǒ bǎ táng gěi dìdi le
  • 我学汉语3个月了 wǒ xué Hànyǔ sān gè yuè le
    tôi học tiếng Trung được 3 tháng rồi
  • 2 tiếng rưỡi
    两个半小时liǎng gè bàn xiǎoshí
  • ai chạy nhanh nhất
    谁跑得最快 shuí pǎo de zuì kuài
  • 让我看一下你的作业 ràng wǒ kàn yí xià nǐ de zuò yè
  • Đừng cười nữaaaa
    你别笑了
  • 我昨天吃了半个西瓜wǒ zuótiān chī le bàn gè xīguā
    hôm qua tôi đã ăn nửa quả dưa hấu
  • How long have you been learning English?
    你学英语多长时间了
  • 100 quả chuối
    一百个香蕉yì bǎi ge xiāngjiāo
  • hiểu chưa?
    你懂了吗nǐ dǒng le ma
  • 这家商店卖什么zhè jiā shāngdiàn mài shénme
  • welcome to Hanoi
    欢迎来到河内
  • Điện thoại của tôi không thể lên mạng
    我的手机不能上网 wǒ de shǒujī bù néng shàngwǎng
  • 我觉得汉语不难wǒ juéde Hànyǔ bù nán
    tôi thấy tiếng Trung k khó
  • 今天的作业太难了 Jīntiān de zuòyè tài nán le
    btvn hôm nay khó quá
  • 你今天晚上几点下课nǐ jīntiān wǎn shang jǐ diǎn xiàkè
  • hôm nay tôi đi mua điện thoại mới
    今天我去买新手机。 jīntiān wǒ qù mǎi xīn shǒujī
  • 这个题我不会做 zhè ge tí wǒ bú huì zuò
    tôi không biết làm câu hỏi này
  • mặc quần áo
    穿衣服
  • Nhà tôi không có mèo
    我家没有猫wǒ jiā méi yǒu māo
  • Tôi thích nói tiếng Trung với giáo viên
    我喜欢跟老师说汉语
  • tôi có thể hỏi bạn 1 câu không
    我可以问你一个问题吗