Study

3 final

  •   0%
  •  0     0     0

  • 睡觉
  • Biết rồi
    知道了 👉 zhīdào le
  • 你怎么哭了 nǐ zěnme kū le
    Vì sao con khóc?
  • 下雪
  • Em trai bạn có ở nhà không?
    你弟弟在家吗? nǐ dìdi zài jiā ma?
  • When is your birthday?
  • 嘉吉跟谁一起踢足球?Jiā Jí gēn shéi yìqǐ tī zúqiú?
  • Mặt trời
    太阳
  • 你要什么生日礼物?nǐ yào shénme shēngrì lǐwù?
  • 我很渴
  • Yellow
    黄色
  • Tôi không biết nói tiếng Trung
    我不会说汉语
  • Tôi muốn ăn bánh ngọt mẹ làm kkk
    我想吃妈妈做的蛋糕 wǒ xiǎng chī māma zuò de dàngāo
  • 这是什么水果?zhè shì shénme shuǐguǒ?
    西瓜
  • Mặc quần áo
    穿衣服 👉 chuān yīfu
  • Thời tiết hôm nay thế nào?
  • 你别说了,我不想听 nǐ bié shuō le, wǒ bù xiǎng tīng
    đừng nói nữa, tôi không muốn nghe
  • 这是谁的运动鞋 zhè shì shéi de yùndòngxié
    Đây là giày thể thao của ai?
  • 你能跑慢一点吗 nǐ néng pǎo màn yìdiǎn ma
    Bạn có thể chạy chậm lại một chút không?
  • 我书包丢了 wǒ shūbāo diū le
    Tôi bị mất cặp rồi.
  • 他昨天晚上做什么? tā zuótiān wǎnshang zuò shénme?
    看手机 👉 kàn shǒujī