Study

G10 - U7 - Vietnam and international organisatio ...

  •   0%
  •  0     0     0

  • sự tăng trưởng kinh tế
    economic growth
  • Go into operation (v.p)
    bắt đầu hoạt động
  • Keep sth going (v.p)
    duy trì, tiếp tục
  • Run a programme (v.p)
    tham gia thi chạy
    chịu trách nhiệm 1 chương trình
    chạy trơn tru
    vận hành 1 chương trình
  • tiêu chuẩn
    standard
  • vấn đề
    issue
    solution
    situation
    example
  • Promise improvement (v.p)
    hứa hẹn cải thiện
  • tổ chức quốc tế ?
    international organisation
  • Welcome visitors (v.p)
    Chào đón khách tham quan
  • thúc đẩy
    Promote
    Support
    Gain
    Develop
  • Support development (v.p)
    hỗ trợ sự phát triển
  • partnership (n)
    sự cộng tác
  • Encourage participation (v.p)
    khuyến khích sự tham gia
  • Commit to a goal (v.p)
    cam kết với mục tiêu
  • Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
    Promote economic growth
    Develop economy
    Boost the growth
    Support economy
  • Aim at (v.p)
    đổ lỗi
    thực hiện
    có mục đích
    truyền đạt
  • Set up an organisation
    thành lập tổ chức
    bầu cử tổ chức
    phá hoại tổ chức
    xây dựng tổ chức
  • Trade (n)
    thương mại
  • Poverty (n)
    sự nghèo đói
  • Accept responsibility (v.p)
    chấp nhận trách nhiệm
  • Enter into an agreement (v.p)
    bước vào khu vực an toàn
    ngăn cản thoả thuận
    tìm kiếm sự đồng ý
    Ký kết thỏa thuận
  • Investor (n)
    nhà đầu tư
    nhà phát minh
    chiến lược
    nhà tài trợ
  • _______ measures (vp) thực hiện biện pháp
    make
    take
    do
    get
  • cam kết (v)
    commit
    permit
    submit
    vomit
  • ______ a goal (v.p): Đạt được mục tiêu
    believe
    receive
    keep
    achieve