Study

do make take have get

  •   0%
  •  0     0     0

  • --- a plan
    make (lập kế hoạch
  • get away
    trốn thoát, đi nghỉ
  • --- someone’s place
    take thế chỗ ai đó
  • do an assignment
    làm một nhiệm vụ được giao
  • ____ sth as a compliment
    take - xem cái gì như lời khen tặng
  • get divorced
    ly dị
  • have a problem
    có vấn đề, gặp khó khăn
  • get married
    kết hôn
  • have a break
    nghỉ
  • make a complaint
    phàn nàn, than phiền
  • --- the bed
    make (dọn giường
  • do business (with)
    kinh doanh
  • have a go/try
    thử
  • --- a pity on sb
    take -thông cảm cho ai
  • have a relationship
    có quan hệ tình cảm/yêu
  • --a profit
    make (thu lợi nhuận
  • --- a taxi
    takke - đón xe taxi
  • do one’s best
    cố gắng hết sức
  • take a break
    nghỉ giải lao
  • do a course
    theo một khóa học
  • get on
    lên xe, tiến triển
  • do harm
    gây hại
  • ---  a trip
    take đi du ngoạn/du lịch
  • ---- sth as an insult
    take  xem cái gì như lời sỉ nhục
  • do damage
    gây thiệt hại
  • -- a decision
    make (quyết định
  • do someone a favour
    làm giúp ai điều gì
  • make a cake
    làm bánh
  • --- a start
    make (khởi hành
  • --- an appointment
    make (thu xếp một cuộc hẹn
  • ---an effort
    make (nỗ lực
  • get back at sb
    trả thù ai
  • get back to sb
    phản hồi ai
  • ---- advantage of sth
    take  tận dụng cái gì
  • make a choice
    chọn lựa
  • get lost
    đi lạc / đi đi! / biến!
  • make a comparison
    so sánh
  • ---a fuss
    make (làm ầm ĩ lên
  • make trouble
    gây rắc rối
  • --- a law
    make (thông qua đạo luật
  • --- up one’s mind
    make ( quyết định
  • have a headache
    bị đau đầu/bị làm phiền
  • do justice
    thực hiện tốt một việc gì đó
  • get the message
    được tin nhắn/hiểu rồi
  • have an accident
    gặp tai nạn
  • get on with sth
    tiếp tục làm gì
  • have difficulty (in) doing something
    gặp khó khăn khi làm gì
  • have a look
    nghía qua
  • --- a distinction
    make (tạo sự khác biệt/tương phản
  • -- noise
    make làm ồn
  • ---changes
    make ( thay đổi
  • do an experiment
    làm thí nghiệm
  • have an operation
    phải giải phẫu
  • --- an announcement
    make (hông báo
  • ____ offence
    take thất vọng, phật ý
  • -----effect
    take  có hiệu lực
  • do wrong
    làm sai
  • get off
    xuống xe, nghỉ việc
  • _____ a holiday = Take a holiday
    Have Đi nghỉ lễ.
  • get angry
    nổi nóng, nổi giận
  • ---a view/attitude
    take  có quan điểm/thái độ
  • do one’s homework
    làm bài tập về nhà
  • make a contribution
    đóng góp vào
  • ---a risk
    take - mạo hiểm
  • -- progress
    make tiến bộ
  • get pregnant
    mang thai/có bầu
  • get by
    sống sót, xoay xở đủ
  • --- notice of sth
    take   chú ý đến cái gì
  • _______  a nap = Take a nap
    have  Ngủ trưa, chợp mắt.
  • ---history/economics
    do -học lịch sử, kinh tế…
  • do one’s duty
    làm nghĩa vụ
  • get together
    tụ tập, gặp gỡ
  • get out
    ra ngoài
  • have an argument
    tranh cãi
  • --a difference
    make (tạo sự khác biệt
  • ____ part in
    take tham gia vào
  • get down to sth
    bắt tay vào việc gì
  • -- a phone call
    make (gọi điện thoại
  • -- a promise
    make (hứa hẹn
  • get back
    quay lại
  • ____ a break = Take a break
    have - Nghỉ giải lao. (Hoàn toàn chính xác như ví dụ của bạn).
  • ---(= produce, manufacture)
    make (làm ra, chế tạo
  • ---a suggestion
    make (đề nghị
  • ____ a seat = Take a seat
    have (Mời ngồi.)
  • --- sb/sth for granted
    take - xem ai/cái gì là tất nhiên
  • --- a will
    make (làm di chúc
  • ---- a gap (year)
    take -bỏ trống (1 năm học)
  • --- a mistake
    make (mắc sai lầm
  • ____ place
    take xảy ra
  • --- room
    make (tạo ra một chỗ trống
  • --- use of
    make (sử dụng)
  • do research
    nghiên cứu
  • get over sth
    vượt qua (bệnh tật, khó khăn)
  • --- money
    make kiếm tiền
  • Have a look = ______a look
    take - Nhìn qua, nghía qua.
  • have breakfast
    ăn sáng; ăn điểm tâm
  • do good
    bổ ích
  • have a baby
    có một em bé
  • ---an attempt
    make (cố gắng, nỗ lực
  • get rid of sth
    loại bỏ
  • get along with sb
    hòa thuận với ai
  • ______ a bath/shower = Take a bath/shower
    have  Đi tắm.
  • ____ powder/office
    take nhận chức
  • have a rest = ______ a rest
    take (nghỉ ngơi.)
  • -----responsibility for sth
    take chịu trách nhiệm
  • get into trouble
    gặp rắc rối
  • --- an excuse
    make (viện cớ
  • -- a speech
    make (đọc bài diễn văn
  • get a job
    xin một công việc làm
  • have fun
    vui vẻ/ thư giãn
  • do wonders/miracles
    mang lại kết quả kỳ diệu
  • make a comment
    nhận xét
  • ____ turns
    take thay phiên
  • ---- an effect on / influence on / impact on
    have - có ảnh hưởng lên đâu
  • do a crossword
    chơi ô chữ
  • do the laundry
    giặt quần áo
  • do the shopping
    mua sắm
  • do a job
    làm một công việc
  • get in touch with sb
    liên lạc với ai
  • _____ action
    take  hành động
  • have sympathy
    có sự thương cảm
  • get permission
    xin phép
  • get frightened
    bị khiếp sợ, kinh sợ
  • --- preparations for
    make  chuẩn bị cho