Study

A FAVOURITE TOY SHOP

  •   0%
  •  0     0     0

  • kitten
    mèo con (Noun)
  • pirate
    cướp biển (Noun)
  • pet puppy
    chó con (cưng) (Noun)
  • kangaroo
    chuột túi (Noun)
  • parrot
    con vẹt (Noun)
  • shark
    cá mập (Noun)
  • surprised
    ngạc nhiên, bất ngờ (Adjective)
  • fat
    béo, mập (Adjective)
  • often
    thường xuyên (Adverb)
  • farm
    nông trại (Noun)
  • farmer
    nông dân (Noun)
  • whale
    cá voi (Noun)
  • dolphin
    cá heo (Noun)
  • teddy bear
    gấu bông (Noun)
  • funny
    hài hước, buồn cười (Adjective)
  • sheep
    con cừu (Noun, Sing./Pl.)
  • beard
    râu (Noun)
  • naughty
    nghịch ngợm, hư hỏng (Adjective)
  • tractor
    máy kéo (Noun)
  • favourite
    yêu thích, ưa chuộng nhất (Adjective)
  • roller skates
    giày patin, giày trượt bánh (Noun, Plural)
  • bat
    con dơi (Noun)
  • talk
    nói chuyện (Verb)
  • rabbit
    con thỏ (Noun)
  • comic book
    sách truyện tranh (Noun)
  • roof
    mái nhà (Noun)
  • lion
    sư tử (Noun)
  • clown
    chú hề (Noun)
  • toy shop
    cửa hàng đồ chơi (Noun)
  • village
    làng, xã, thôn (Noun)
  • shopping
    mua sắm (Verb, V-ing)