Study

Unit 3. All about food - Tiếng Anh 6 Right on!

  •   0%
  •  0     0     0

  • supermarket
    (n): siêu thị
  • beans
    (n): đậu
  • mustard
    (n): mù tạc
  • cart
    (n): xe đẩy
  • excellent
    (adj): xuất sắc
  • sausage
    (n): xúc xích
  • easy
    (adj): dễ
  • oil
    (n): dầu
  • chips
    (n): khoai tây chiên
  • biscuit
    (n): bánh quy
  • difficult
    (adj): khó khăn
  • delicious
    (adj): ngon
  • vinegar
    (n): giấm
  • juice
    (n): nước trái cây
  • whisk
    (n): cái đánh trứng
  • tasty
    (adj): ngon
  • vendor
    (n): người bán hàng rong
  • recipe
    (n): công thức nấu ăn
  • food
    (n): thức ăn
  • street food
    (n): thức ăn đường phố
  • rice
    (n): cơm
  • cereal
    (n): ngũ cốc
  • unhealthy
    (adj): không tốt cho sức khoẻ
  • spicy
    (adj): cay
  • healthy
    (adj): lành mạnh
  • tea
    (n): trà/ chè
  • happy
    (adj): hạnh phúc
  • finally
    (adv): cuối cùng
  • bread
    (n): bánh mì
  • fruit
    (n): trái cây