Study

ÔN TẬP BÀI 5+6

  •   0%
  •  0     0     0

  • 在装柜前,必须检查 _______ 是否完好,以防货物在运输途中受损。 Zài zhuāng guì qián, bìxū jiǎnchá _______ shìfǒu wánhǎo, yǐ fáng huòwù zài yùnshū túzhōng shòusǔn.
    集装箱 jí zhuāngxiāng
  • Khi khách hàng yêu cầu thay đổi từ FOB sang CIF, bạn cần tính toán chi phí vận chuyển và bảo hiểm, đồng thời thông báo trước cho bộ phận tài chính và kho để đảm bảo quy trình được thực hiện chính xác.
    当客户要求将FOB更改为CIF时,你需要核算运输和保险费用,同时提前通知财务和仓库部门,以确保流程准确执行。Dāng kèhù yāoqiú jiāng FOB gēnggǎi wèi CIF shí, nǐ xūyào hésuàn yùnshū hé bǎoxiǎn fèiyòng, tóngshí tíqián
  • 如果客户临时改用CIF,我们需要提前 _______ 相关费用。 Rúguǒ kèhù línshí gǎi yòng CIF, wǒmen xūyào tíqián _______ xiāngguān fèiyòng.
    核算 (hé suàn)
  • 你发现装柜单上的货物信息有误,应该怎么办? Wèn: Nǐ fāxiàn zhuāngguì dān shàng de huòwù xìnxī yǒuwù, yīnggāi zěnme bàn?
    立即通知仓库部门,修改装柜单,并与负责人确认,避免发货出错。 Dá: Lìjí tōngzhī cāngkù bùmén, xiūgǎi zhuāngguì dān, bìng yǔ fùzérén quèrèn, bìmiǎn fāhuò chūcuò.
  • dịch: 合同主条款采用FOB,但我们在附件里提供了CIF报价,以便你们在特殊情况下启用。 Hétóng zhǔ tiáokuǎn cǎiyòng FOB, dàn wǒmen zài fùjiàn lǐ tígōng le CIF bàojià, yǐbiàn nǐmen zài tèshū qíngkuàng xià qǐyòng.
    Điều khoản chính của hợp đồng sử dụng FOB, nhưng chúng tôi cung cấp báo giá CIF trong phụ lục để các bạn có thể sử dụng trong các trường hợp đặc biệt.
  • 运输途中出现延迟时,我们要及时更新 _______ 并通知客户新的交期。 Yùnshū túzhōng chūxiàn yánchí shí, wǒmen yào jíshí gēngxīn _______ bìng tōngzhī kèhù xīn de jiāoqī.
    运输状态 yùnshū zhuàngtài
  • 在装柜前,发现集装箱轻微损坏,你会怎么处理? Zài zhuāng guì qián, fāxiàn jí zhuāngxiāng qīngwēi sǔnhuài, nǐ huì zěnme chǔlǐ?
    应立即报告仓库主管,必要时更换集装箱,确保货物安全无损后再装柜。īng lìjí bàogào cāngkù zhǔguǎn, bìyào shí gēnghuàn jí zhuāngxiāng, quèbǎo huòwù ānquán wú sǔn hòu zài zhuāng guì.
  • 卖方提供的 _______ 可以让客户选择在特殊情况下使用CIF运输。 Màifāng tígōng de _______ kěyǐ ràng kèhù xuǎnzé zài tèshū qíngkuàng xià shǐyòng CIF yùnshū.
    报价 bàojià
  • Dịch Việt-Trung: Nhân viên kho phải kiểm tra kỹ số lượng hàng hóa, chủng loại và tình trạng container trước khi điền phiếu đóng container.
    仓库工作人员在填写装柜单之前必须仔细检查货物的数量、种类和集装箱的状况 Cāngkù gōngzuò rényuán zài tiánxiě zhuāng guì dān zhīqián bìxū zǐxì jiǎnchá huòwù de shùliàng, zhǒnglèi hé zhuāngxiāng de zh
  • Nếu khách hàng muốn sử dụng phụ lục CIF trong trường hợp khẩn cấp, cần thông báo trước, xác nhận chi phí và đảm bảo tất cả các tài liệu liên quan được cập nhật đầy đủ trong hồ sơ.
    如果客户希望在紧急情况下使用CIF附件,需要提前通知、确认费用,并确保所有相关文件在档案中得到完整更新。Rúguǒ kèhù xīwàng zài jǐnjí qíngkuàng xià shǐyòng CIF fùjiàn, xūyào tíqián tōngzhī, quèrèn fèiyòng, bìng què
  • 集装箱在装船后因航运公司延迟而晚于预期到港,客户关心交期。你会如何向客户说明情况? Jí zhuāngxiāng zài zhuāng chuán hòu yīn hángyùn gōngsī yánchí ér wǎn yú yùqī dàogǎng, kèhù guānxīn jiāoqī. Nǐ huì rúhé xiàng kèhù shuōmíng qíngkuàng?
    由于航运公司出现延迟,集装箱到港时间比预期晚。我们正在密切跟踪运输状态,并会及时通知您最新进展óuyú hángyùn gōngsī chūxiàn yánchí, jí zhuāngxiāng dàogǎng shíjiān bǐ yùqī wǎn. Wǒmen zhèngzài mìqiè gēnzōng yùns
  • 合同主条款是FOB,但客户临时要求使用CIF运输,你会如何操作? Hétóng zhǔ tiáokuǎn shì FOB, dàn kèhù línshí yāoqiú shǐyòng CIF yùnshū, nǐ huì rúhé cāozuò?
    我们会提前核算运费和保险费,提供CIF报价,并要求双方签字确认后再执行。wǒmen huì tíqián hésuàn yùnfèi hé bǎoxiǎnfèi, tígōng CIF bàojià, bìng yāoqiú shuāngfāng qiānzì quèrèn hòu zài zhíxíng.
  • dịch Việt-Trung: Khi đóng hàng vào container, cần kiểm tra kỹ niêm phong, mã số, và đảm bảo ổ khóa được kiên cố, tránh trường hợp container có lỗ hổng.
    在装柜时,需要仔细检查封条、编号,并确保锁扣牢固,以避免货柜出现漏洞。 Zài zhuāngguì shí, xūyào zǐxì jiǎnchá fēngtiáo, biānhào, bìng quèbǎo suǒkòu láogù, yǐ bìmiǎn huòguì chūxiàn lòudòng.
  • 如果客户希望把合同中的FOB改为CIF,你会怎么处理? Wèn: Rúguǒ kèhù xīwàng bǎ hétóng zhōng de FOB gǎi wèi CIF, nǐ huì zěnme chǔlǐ?
    核算新增费用,制作CIF报价并附在合同附件中,要求双方签字确认后再执行。 Hésuàn xīnzēng fèiyòng, zhìzuò CIF bàojià bìng fù zài hétóng fùjiàn zhōng, yāoqiú shuāngfāng qiānzì quèrèn hòu zài zhíxíng
  • 如果对方通知集装箱延迟到达,影响进度,你会怎么处理? Rúguǒ duìfāng tōngzhī jí zhuāngxiāng yánchí dàodá, yǐngxiǎng jìndù, nǐ huì zěnme chǔlǐ?
    检查运输状态,联系船公司,及时通知客户,并在必要时提出替代方案。 Dá: Jiǎnchá yùnshū zhuàngtài, liánxì chuán gōngsī, jíshí tōngzhī kèhù, bìng zài bìyào shí tíchū tìdài fāng'àn.
  • 合同主条款采用 _______ 条件,由客户自行安排运输和保险。 Hétóng zhǔ tiáokuǎn cǎiyòng _______ tiáojiàn, yóu kèhù zìxíng ānpái yùnshū hé bǎoxiǎn.
    FOB
  • 在运输途中发现封条丢失,你会采取哪些措施?Zài yùnshū túzhōng fāxiàn fēngtiáo diūshī, nǐ huì cǎiqǔ nǎxiē cuòshī?
    应立即停止运输,记录情况并通知客户,必要时重新封条或重新装柜。yīng lìjí tíngzhǐ yùnshū, jìlù qíngkuàng bìng tōngzhī kèhù, bìyào shí chóngxīn fēngtiáo huò chóngxīn zhuāng guì.
  • dịch Việt-Trung: Trong phụ lục hợp đồng, chúng tôi đã thống nhất sẽ cung cấp thêm báo giá CIF, và chỉ khi hai bên ký tên xác nhận, phương án này mới được bắt đầu áp dụng.
    在合同的附件里,我们已经统一会提供CIF报价,只有在双方签字认可之后,该方案才会启用。 Zài hétóng de fùjiàn lǐ, wǒmen yǐjīng tǒngyī huì tígōng CIF bàojià, zhǐyǒu zài shuāngfāng qiānzì rènkě zhīhòu, gāi f
  • dịch Việt-trung: Do giá cước vận tải thay đổi thường xuyên, chúng tôi phải tính toán chi phí lại và làm việc với đại lý vận chuyển để đảm bảo thời gian vận chuyển minh bạch và ổn định.
    由于运价变化频繁,我们必须重新核算成本,并且与货代对接,以确保运输时效透明和稳定。 Yóuyú yùnjià biànhuà pínfán, wǒmen bìxū chóngxīn hésuàn chéngběn, bìngqiě yǔ huòdài duìjiē, yǐ quèbǎo yùnshū shíxiào t
  • 确认所有 _______ 编号与实际封条一致后,方可装船发运。 Quèrèn suǒyǒu _______ biānhào yǔ shíjì fēngtiáo yīzhì hòu, fāng kě zhuāng chuán fāyùn.
    封条fēngtiáo
  • dịch: 仓库工作人员在填写装箱单时需要双重确认,以避免信息错漏。Cāngkù gōngzuò rényuán zài tiánxiě zhuāngxiāng dān shí xūyào shuāngchóng quèrèn, yǐ bìmiǎn xìnxī cuòlòu.
    Nhân viên kho khi điền phiếu đóng hàng cần xác nhận hai bên để tránh sai sót thông tin.