Game Preview

ÔN TẬP BÀI 5+6

  •  Chinese    21     Public
    LOGISTIC
  •   Study   Slideshow
  • dịch Việt-trung: Do giá cước vận tải thay đổi thường xuyên, chúng tôi phải tính toán chi phí lại và làm việc với đại lý vận chuyển để đảm bảo thời gian vận chuyển minh bạch và ổn định.
    由于运价变化频繁,我们必须重新核算成本,并且与货代对接,以确保运输时效透明和稳定。 Yóuyú yùnjià biànhuà pínfán, wǒmen bìxū chóngxīn hésuàn chéngběn, bìngqiě yǔ huòdài duìjiē, yǐ quèbǎo yùnshū shíxiào t
  •  10
  • dịch Việt-Trung: Trong phụ lục hợp đồng, chúng tôi đã thống nhất sẽ cung cấp thêm báo giá CIF, và chỉ khi hai bên ký tên xác nhận, phương án này mới được bắt đầu áp dụng.
    在合同的附件里,我们已经统一会提供CIF报价,只有在双方签字认可之后,该方案才会启用。 Zài hétóng de fùjiàn lǐ, wǒmen yǐjīng tǒngyī huì tígōng CIF bàojià, zhǐyǒu zài shuāngfāng qiānzì rènkě zhīhòu, gāi f
  •  10
  • dịch Việt-Trung: Khi đóng hàng vào container, cần kiểm tra kỹ niêm phong, mã số, và đảm bảo ổ khóa được kiên cố, tránh trường hợp container có lỗ hổng.
    在装柜时,需要仔细检查封条、编号,并确保锁扣牢固,以避免货柜出现漏洞。 Zài zhuāngguì shí, xūyào zǐxì jiǎnchá fēngtiáo, biānhào, bìng quèbǎo suǒkòu láogù, yǐ bìmiǎn huòguì chūxiàn lòudòng.
  •  15
  • dịch: 合同主条款采用FOB,但我们在附件里提供了CIF报价,以便你们在特殊情况下启用。 Hétóng zhǔ tiáokuǎn cǎiyòng FOB, dàn wǒmen zài fùjiàn lǐ tígōng le CIF bàojià, yǐbiàn nǐmen zài tèshū qíngkuàng xià qǐyòng.
    Điều khoản chính của hợp đồng sử dụng FOB, nhưng chúng tôi cung cấp báo giá CIF trong phụ lục để các bạn có thể sử dụng trong các trường hợp đặc biệt.
  •  10
  • dịch: 仓库工作人员在填写装箱单时需要双重确认,以避免信息错漏。Cāngkù gōngzuò rényuán zài tiánxiě zhuāngxiāng dān shí xūyào shuāngchóng quèrèn, yǐ bìmiǎn xìnxī cuòlòu.
    Nhân viên kho khi điền phiếu đóng hàng cần xác nhận hai bên để tránh sai sót thông tin.
  •  10
  • 如果对方通知集装箱延迟到达,影响进度,你会怎么处理? Rúguǒ duìfāng tōngzhī jí zhuāngxiāng yánchí dàodá, yǐngxiǎng jìndù, nǐ huì zěnme chǔlǐ?
    检查运输状态,联系船公司,及时通知客户,并在必要时提出替代方案。 Dá: Jiǎnchá yùnshū zhuàngtài, liánxì chuán gōngsī, jíshí tōngzhī kèhù, bìng zài bìyào shí tíchū tìdài fāng'àn.
  •  10
  • 你发现装柜单上的货物信息有误,应该怎么办? Wèn: Nǐ fāxiàn zhuāngguì dān shàng de huòwù xìnxī yǒuwù, yīnggāi zěnme bàn?
    立即通知仓库部门,修改装柜单,并与负责人确认,避免发货出错。 Dá: Lìjí tōngzhī cāngkù bùmén, xiūgǎi zhuāngguì dān, bìng yǔ fùzérén quèrèn, bìmiǎn fāhuò chūcuò.
  •  10
  • 如果客户希望把合同中的FOB改为CIF,你会怎么处理? Wèn: Rúguǒ kèhù xīwàng bǎ hétóng zhōng de FOB gǎi wèi CIF, nǐ huì zěnme chǔlǐ?
    核算新增费用,制作CIF报价并附在合同附件中,要求双方签字确认后再执行。 Hésuàn xīnzēng fèiyòng, zhìzuò CIF bàojià bìng fù zài hétóng fùjiàn zhōng, yāoqiú shuāngfāng qiānzì quèrèn hòu zài zhíxíng
  •  10
  • 集装箱在装船后因航运公司延迟而晚于预期到港,客户关心交期。你会如何向客户说明情况? Jí zhuāngxiāng zài zhuāng chuán hòu yīn hángyùn gōngsī yánchí ér wǎn yú yùqī dàogǎng, kèhù guānxīn jiāoqī. Nǐ huì rúhé xiàng kèhù shuōmíng qíngkuàng?
    由于航运公司出现延迟,集装箱到港时间比预期晚。我们正在密切跟踪运输状态,并会及时通知您最新进展óuyú hángyùn gōngsī chūxiàn yánchí, jí zhuāngxiāng dàogǎng shíjiān bǐ yùqī wǎn. Wǒmen zhèngzài mìqiè gēnzōng yùns
  •  10
  • 合同主条款采用 _______ 条件,由客户自行安排运输和保险。 Hétóng zhǔ tiáokuǎn cǎiyòng _______ tiáojiàn, yóu kèhù zìxíng ānpái yùnshū hé bǎoxiǎn.
    FOB
  •  10
  • 如果客户临时改用CIF,我们需要提前 _______ 相关费用。 Rúguǒ kèhù línshí gǎi yòng CIF, wǒmen xūyào tíqián _______ xiāngguān fèiyòng.
    核算 (hé suàn)
  •  10
  • 运输途中出现延迟时,我们要及时更新 _______ 并通知客户新的交期。 Yùnshū túzhōng chūxiàn yánchí shí, wǒmen yào jíshí gēngxīn _______ bìng tōngzhī kèhù xīn de jiāoqī.
    运输状态 yùnshū zhuàngtài
  •  10
  • 确认所有 _______ 编号与实际封条一致后,方可装船发运。 Quèrèn suǒyǒu _______ biānhào yǔ shíjì fēngtiáo yīzhì hòu, fāng kě zhuāng chuán fāyùn.
    封条fēngtiáo
  •  10
  • 在装柜前,必须检查 _______ 是否完好,以防货物在运输途中受损。 Zài zhuāng guì qián, bìxū jiǎnchá _______ shìfǒu wánhǎo, yǐ fáng huòwù zài yùnshū túzhōng shòusǔn.
    集装箱 jí zhuāngxiāng
  •  10
  • 卖方提供的 _______ 可以让客户选择在特殊情况下使用CIF运输。 Màifāng tígōng de _______ kěyǐ ràng kèhù xuǎnzé zài tèshū qíngkuàng xià shǐyòng CIF yùnshū.
    报价 bàojià
  •  10
  • 在装柜前,发现集装箱轻微损坏,你会怎么处理? Zài zhuāng guì qián, fāxiàn jí zhuāngxiāng qīngwēi sǔnhuài, nǐ huì zěnme chǔlǐ?
    应立即报告仓库主管,必要时更换集装箱,确保货物安全无损后再装柜。īng lìjí bàogào cāngkù zhǔguǎn, bìyào shí gēnghuàn jí zhuāngxiāng, quèbǎo huòwù ānquán wú sǔn hòu zài zhuāng guì.
  •  10