Study

ÔN TẬP BÀI 3+4

  •   0%
  •  0     0     0

  • 所有货物都必须按照规定的 ______ 操作,否则系统会判断为异常流程。
    步骤 — bùzhòu
  • 一个易碎品被运输工人压在重物下面,导致外箱变形。 请用 “压坏” 表达。
    这个易碎品在运输途中被重物压坏了。 Pinyin: Zhège yìsuìpǐn zài yùnshū túzhōng bèi zhòngwù yāhuài le.
  • 验收入库时发现货物型号或规格与采购单不一致。 Yànshōu rùkù shí fāxiàn huòwù xínghào huò guīgé yǔ cǎigòu dān bù yīzhì. 问题 (Wèntí): 你应如何处理? Nǐ yīng rúhé chǔlǐ?
    停止入库,确保不入错货。 Tíngzhǐ rùkù, quèbǎo bù rù cuò huò. 拍照记录,并核对采购单。 Pāizhào jìlù, bìng héduì cǎigòu dān. 向主管和采购部门报告,确认处理方案。 Xiàng zhǔguǎn hé cǎigòu bùmén bàogào
  • DỊCH CÂU SAU: Những mặt hàng dễ bị làm hỏng phải được tách ra, đặt đúng vị trí theo kích thước, và sử dụng vật liệu chắc chắn để bảo vệ trước khi đưa vào khu lưu trữ.
    容易被压坏的货物必须隔开,并按照尺寸放在正确的位置,同时使用结实的材料进行保护,然后再放入存放区。 Pinyin: Róngyì bèi yāhuài de huòwù bìxū gékāi, bìng ànzhào chǐcùn fàng zài zhèngquè de wèizhì, tóngshí shǐyòng
  • DỊCH CÂU SAU: Bộ phận kho đã tách riêng những sản phẩm bị bất thường và đưa vào khu vực lưu trữ, đồng thời tiến hành đối chiếu riêng lẻ để tránh bỏ sót.
    仓库部门已经把出现异常的产品隔开,并放入存放区,同时进行单独核对,以免有任何漏掉。 Pinyin: Cāngkù bùmén yǐjīng bǎ chūxiàn yìcháng de chǎnpǐn gékāi, bìng fàng rù cúnfàngqū, tóngshí jìnxíng dāndú héduì,
  • DỊCH CÂU SAU: Để đảm bảo an toàn, các kiện hàng bị trộn lẫn sẽ được cách ly, sau đó theo đúng quy trình, từng kiện hàng sẽ được quét và lưu trữ hồ sơ lại.
    为了保证安全,被混在一起的货物会先被隔离,然后按照规定的步骤进行扫描,并且做好存档。 Pinyin: Wèile bǎozhèng ānquán, bèi hùn zài yīqǐ de huòwù huì xiān bèi gélí, ránhòu ànzhào guīdìng de bùzhòu jìnxíng s
  • 你搬运到仓库时,发现货物标签与发货单不符。 Nǐ bānyùn dào cāngkù shí, fāxiàn huòwù biāoqiān yǔ fāhuò dān bùfú. 问题 (Wèntí): 你应如何处理? Nǐ yīng rúhé chǔlǐ?
    停下搬运动作。 Tíng xià bānyùn dòngzuò. 立即向主管或质检汇报。 Lìjí xiàng zhǔguǎn huò zhìjiǎn huìbào. 不擅自更改或搬运货物。 Bù shànzì gēnggǎi huò bānyùn huòwù.
  • DỊCH CÂU SAU: Sau khi kiểm tra, nhân viên phát hiện sai lệch rõ rệt, vì vậy tổ trưởng yêu cầu tiến hành đối chiếu từng món một và lập tức báo cáo cấp trên.
    经过检验后,工作人员发现明显的差异,因此组长要求逐一核对各项,并立即上报。 Pinyin: Jīngguò jiǎnyàn hòu, gōngzuò rényuán fāxiàn míngxiǎn de chāyì, yīncǐ zǔzhǎng yāoqiú zhúyī héduì gè xiàng, bìng lìj
  • 易碎产品需要使用更 ______ 的外包装,防止运输途中受损。
    结实 — jiēshi
  • 你在搬运货物时发现箱子破损,里面的物品可能受损。 Nǐ zài bānyùn huòwù shí fāxiàn xiāngzi pòsǔn, lǐmiàn de wùpǐn kěnéng shòusǔn. 问题 (Wèntí): 你应该怎么做? Nǐ yīnggāi zěnme zuò?
    停止搬运该箱货物。 Tíngzhǐ bānyùn gāi xiāng huòwù. 通知主管或仓管。 Tōngzhī zhǔguǎn huò cāngguǎn. 拍照记录,等待处理。 Pāizhào jìlù, děngdài chǔlǐ. 遵循公司操作流程。 Zūnxún gōngsī cāozuò liúchéng
  • 在正式出库之前,产品必须经过严格的质量 ______。
    检验。 Pinyin: jiǎnyàn
  • 处理完所有货物后,全部记录都要保存到系统里。 请用 “存档” 表达。
    所有处理记录都已经上传到系统并完成存档。 Pinyin: Suǒyǒu chǔlǐ jìlù dōu yǐjīng shàngchuán dào xìtǒng bìng wánchéng cúndàng.
  • DỊCH CÂU SAU: Trong quá trình kiểm nghiệm từng cái một, chúng tôi phát hiện một số sản phẩm đã bị làm móp, thậm chí còn có kích thước không phù hợp, nên cần báo cáo lên trên ngay lập tức.
    在 逐一检验 的过程中,我们发现有些产品被 压坏 了,甚至出现 尺寸不符 的情况,因此需要马上 上报。
  • 你发现不同批次的产品被混在一起,需要重新分类。请用 “混、隔开” 表达。
    不同批次的产品被混在一起了,我们需要先把它们隔开。 Pinyin: Bùtóng pīcì de chǎnpǐn bèi hùn zài yīqǐ le, wǒmen xūyào xiān bǎ tāmen gékāi.
  • 这些不合格的物品已经被工作人员 ______,避免与合格产品混在一起。
    隔开。 Pinyin: gékāi
  • 你发现五件产品的批次信息和系统不一致,需要向主管报告。 请用 “差异、上报” 表达。
    这五件产品的批次信息出现了明显差异,必须马上向主管上报。 Pinyin: Zhè wǔ jiàn chǎnpǐn de pīcì xìnxī chūxiàn le míngxiǎn chāyì, bìxū mǎshàng xiàng zhǔguǎn shàngbào.
  • 装卸人员来了不到一半,但订单需要马上装车。 Zhuāngxiè rényuán lái le bùdào yībàn, dàn dìngdān xūyào mǎshàng zhuāngchē. 问题 (Wèntí): 班长应怎么做? Bānzhǎng yīng zěnme zuò?
    优先确保安全,不得违规作业。 Yōuxiān quèbǎo ānquán, bùdé wéiguī zuòyè. 合理分配人员,处理关键货物。 Hélǐ fēnpèi rényuán, chǔlǐ guānjiàn huòwù. 申请其他部门支援。 Shēnqǐng qítā bùmén zhīyuán. 使用机械设备
  • 为了确保进出库记录完整,任何一件产品的处理都不能被 ______。
    漏掉 — lòudiào
  • 你为了赶时间快速验收入库,发现有部分质量检查未完成。 Nǐ wèile gǎn shíjiān kuàisù yànshōu rùkù, fāxiàn yǒu bùfèn zhìliàng jiǎnchá wèi wánchéng. 问题 (Wèntí): 你应如何处理? Nǐ yīng rúhé chǔlǐ?
    停止快速入库,优先完成质量检查。 Tíngzhǐ kuàisù rùkù, yōuxiān wánchéng zhìliàng jiǎnchá. 按公司质量标准严格验收。 Àn gōngsī zhìliàng biāozhǔn yángé yànshōu.
  • 为了保证资料完整,所有文件都必须在系统中及时 ______。
    存档。 Pinyin: cúndàng
  • 为了保证检查准确,组长要求大家 ______ 核对每一份清单。
    逐一 zhúyī
  • 你在验收入库时,发现供应商送来的货物数量比采购单少。 Nǐ zài yànshōu rùkù shí, fāxiàn gōngyìngshāng sòng lái de huòwù shùliàng bǐ cǎigòu dān shǎo. 问题 (Wèntí): 你应如何处理? Nǐ yīng rúhé chǔlǐ?
    停止入库操作,确保不入错货。 Tíngzhǐ rùkù cāozuò, quèbǎo bù rù cuò huò. 核对采购单和送货单,确认差异。 Héduì cǎigòu dān hé sònghuò dān, quèrèn chāyì. 向主管或采购部门汇报,联系供应商。 Xiàng zhǔguǎn huò cǎi
  • 你在搬运货物时发现地面湿滑,容易滑倒。 Nǐ zài bānyùn huòwù shí fāxiàn dìmiàn shīhuá, róngyì huádǎo. 问题 (Wèntí): 你应如何做? Nǐ yīng rúhé zuò?
    停止搬运,提醒同事注意安全。 Tíngzhǐ bānyùn, tíxǐng tóngshì zhùyì ānquán. 如果可以,放置警示标志或报告主管。 Rúguǒ kěyǐ, fàngzhì jǐngshì biāozhì huò bàogào zhǔguǎn. 穿防滑鞋并小心移动货物。 Chuān fánghuá
  • 在检查货物时,你发现箱子的实际尺寸与系统记录不一致。请用 “尺寸、不符” 表达。
    箱子的实际尺寸与系统信息不符,需要重新确认。 Pinyin: Xiāngzi de shíjì chǐcùn yǔ xìtǒng xìnxī bùfú, xūyào chóngxīn quèrèn.
  • 你需要打开二十个箱子,一箱一箱地核对数量。 请用 “逐一、检验” 表达。
    为了确保数量准确,我们必须逐一检验每一个箱子。 Pinyin: Wèile quèbǎo shùliàng zhǔnquè, wǒmen bìxū zhúyī jiǎnyàn měi yī gè xiāngzi.