Study

第十八课

  •   0%
  •  0     0     0

  • “寄包裹” nghĩa là
    B. Gửi bưu kiện
  • 你几点_______?我可以跟你一起走
    出去 / 走
  • “我顺便去商店买点儿东西。” nghĩa là:
    . Tôi tiện thể đi cửa hàng mua chút đồ
  • 我顺便去________买点儿东西
    商店
  • 这是我给你_______的钱
    买东西
  • 我顺便去_______买点儿东西
    商店
  • 我想跟你一起去,顺便_______东西
  • 你顺便去商店买点儿_______吧
    东西
  • 妈妈要去邮局,_______寄一个包裹
  • 你顺便_______我买几张邮票吧
  • 这是包裹,你帮我_______一下
  • . 你去邮局寄包裹吗?我_______跟你一起去
    (想)
  • 邮票 đặt câu
  • 我想去商店买
    东西
  • 课文 nghĩa là:
    bài khóa
  • “我去邮局寄包裹。” nghĩa là
    Tôi đến bưu điện gửi bưu kiện
  • 我去——局寄包裹
  • 他每天都去商店买_______东西。
    一点儿
  • 寄 đặt câu
  • 我去—— 看电影
    电影院
  • 你去邮局_______什么
  • 妈妈今天要去_______买一点儿东西
    商店
  • 邮票不贵,我买了几_____
    (张)
  • “顺便” có nghĩa là
    Nhân tiện, tiện thể
  • 你帮我买几张邮票,_______?
    好吗?/可以吗?
  • 邮局 đặt câu
  • “Cái áo này bao nhiêu tiền?” tiếng Trung là:
    这件衣服多少钱?
  • 顺便 đặt câu
  • Lượng từ của 邮票