Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Study
第十八课
0
%
0
0
0
Back
Restart
“寄包裹” nghĩa là
B. Gửi bưu kiện
Oops!
Okay!
你几点_______?我可以跟你一起走
出去 / 走
Oops!
Okay!
“我顺便去商店买点儿东西。” nghĩa là:
. Tôi tiện thể đi cửa hàng mua chút đồ
Oops!
Okay!
我顺便去________买点儿东西
商店
Oops!
Okay!
这是我给你_______的钱
买东西
Oops!
Okay!
我顺便去_______买点儿东西
商店
Oops!
Okay!
我想跟你一起去,顺便_______东西
买
Oops!
Okay!
你顺便去商店买点儿_______吧
东西
Oops!
Okay!
妈妈要去邮局,_______寄一个包裹
去
Oops!
Okay!
你顺便_______我买几张邮票吧
帮
Oops!
Okay!
这是包裹,你帮我_______一下
拿
Oops!
Okay!
. 你去邮局寄包裹吗?我_______跟你一起去
(想)
Oops!
Okay!
邮票 đặt câu
Oops!
Okay!
我想去商店买
东西
Oops!
Okay!
课文 nghĩa là:
bài khóa
Oops!
Okay!
“我去邮局寄包裹。” nghĩa là
Tôi đến bưu điện gửi bưu kiện
Oops!
Okay!
我去——局寄包裹
邮
Oops!
Okay!
他每天都去商店买_______东西。
一点儿
Oops!
Okay!
寄 đặt câu
Oops!
Okay!
我去—— 看电影
电影院
Oops!
Okay!
你去邮局_______什么
寄
Oops!
Okay!
妈妈今天要去_______买一点儿东西
商店
Oops!
Okay!
邮票不贵,我买了几_____
(张)
Oops!
Okay!
“顺便” có nghĩa là
Nhân tiện, tiện thể
Oops!
Okay!
你帮我买几张邮票,_______?
好吗?/可以吗?
Oops!
Okay!
邮局 đặt câu
Oops!
Okay!
“Cái áo này bao nhiêu tiền?” tiếng Trung là:
这件衣服多少钱?
Oops!
Okay!
顺便 đặt câu
Oops!
Okay!
Lượng từ của 邮票
张
Oops!
Okay!
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies