Study

FLYERS PHRASES 3

  •   0%
  •  0     0     0

  • Nửa giờ
    Half an hour
  • Một số ít nơi trên thế giới
    In few parts of the world
  • Chuẩn bị làm gì
    Be going to V
  • Mang gì trên lưng
    Carry N on backs
  • Sống khoảng bao lâu
    Live for about + time
  • Cố gắng làm gì
    Try to + V
  • Một trong những cái gì của ai
    One of one's things
  • Khiến ai đó làm gì
    Make sb + V
  • Quyết định làm gì
    Decide + to V
  • Chơi tốt
    Play well
  • Muốn làm nghề gì
    Would like to be + Jobs
  • Tốt như là
    Be as good as
  • Thể loại gì
    Kinds of N
  • đi đến đâu
    Get to + place
  • Chắc chắn về việc gì
    Be sure about + Ving
  • Đến đâu
    Arrive at + place
  • Lựa chọn làm gì
    Choose to V
  • Nghe về cái gì
    Heard about N
  • Xa chỗ nào
    Far from + Place
  • Có vấn đề với việc gì
    Have a problem with N
  • Bắt tàu
    Take the train
  • Lên xuống máy bay
    Get on/off the plane
  • Hầu hết họ
    Most of them
  • Ở lễ hội
    At the festival
  • Cảm thấy hào hứng về việc gì
    Feel excited about + Ving
  • lái máy bay/tên lửa
    Fly a plane/rocket
  • Nghĩ về cái gì
    Think of N
  • Sâu trong nước
    Deep into the water
  • gãy chân ai
    Break one's leg
  • Tất cả chúng ta
    All of us