Study

LISTENING MOVERS VOCAB PART 1

  •   0%
  •  0     0     0

  • What does phrase "playing hopping game" mean in Vietnamese?
    nhày dây
    nhảy cao
    nhảy lò cò
    nhảy múa
  • What does phrase "catching a fish" mean in Vietnamese?
    bịt mắt bắt dê
    bắt cá
    nhảy dây
    đi bơi
  • What does phrase "drinking lemonade" mean in Vietnamese?
    đang uống nước chanh vàng
    đang uống nước cam
    đang uống trà sữa
    đang uống sữa
  • What does phrase "I have got a big bag." mean in Vietnamese?
    tôi có 1 cái nhà
    tôi có 1 cái túi to
    tôi có 1 cái xe đạp
    tôi có 1 cái túi nhỏ
  • What does phrase "She is outside the shop." mean in Vietnamese?
    ở trong của hàng
    ở trong siêu thị
    ở ngoài cửa hàng
    ở ngoài siêu thị
  • What does phrase "living near the sports center" mean in Vietnamese?
    đang sống gần trung tâm thể thao
    đang sống gần trung tâm thành phố
    đang sống gần rạp xiếc
    đang sống gần trường học
  • What does phrase "playing next to the water" mean in Vietnamese?
    đang chơi bên cái nhà
    đang chơi ở trong sân
    đang chơi trong nhà
    đang chơi bên hồ nước
  • What does phrase "waving at me" mean in Vietnamese?
    đang vẫy tay với tôi
    đang chơi game với tôi
    đang học bài với tôi
    đang cười với tôi
  • What does phrase "a waterfall" mean in Vietnamese?
    1 thác nước
    1 hồ nước
    1 con sông
    1 cái ao nước
  • What does phrase "flying a kite" mean in Vietnamese?
    đang chèo thuyền
    đang nhảy dây
    đang thả diều
    đang thả hoa đăng
  • What does phrase "buying some water" mean in Vietnamese?
    đang nấu cơm
    đang mua kẹo
    đang nói chuyện
    đang mua mước
  • What does phrase "pointing at a map" mean in Vietnamese?
    đang chỉ vào con thuyền
    đang chỉ vào ốc đảo
    đang chỉ vào cục đá
    đang chỉ vào bản đồ
  • What does phrase "travel to lots of places" mean in Vietnamese?
    đi tới trường
    đi du học
    đi làm
    đi/di chuyển tới nhiều nơi
  • What does phrase "wearing glasses" mean in Vietnamese?
    đang mặc quần áo
    đang mang giày
    đang đeo kính
    đang chải tóc
  • What does phrase "reading a comic" mean in Vietnamese?
    đang đọc báo
    đang đọc truyện tranh
    đang đọc bảng tin
    đang đọc sách
  • What does phrase "answering the questions" mean in Vietnamese?
    đang trả lời các câu hỏi
    đang ngủ
    đang học bài
    đang chơi game
  • What does phrase "jumping out of the water" mean in Vietnamese?
    đang nhảy lên khỏi mặt nước
    đang nhảy dây
    đang nhảy lên bờ
    đang nhảy lò cò
  • What does phrase "looking at the sea" mean in Vietnamese?
    nhìn lên bầu trời
    nhìn lên trần nhà
    nhìn ra cửa sổ
    nhìn ra biển, ngắm biển
  • What does phrase "carrying the bowls" mean in Vietnamese?
    đang mang những cái bát / bưng các bát
    đang đeo kính
    đang mặc quần áo
    đang mang túi xách
  • What does phrase "He looks surprised." mean in Vietnamese?
    anh ấy trông có vẻ ngạc nhiên, bất ngờ
    anh ấy trông có vẻ bị ốm
    anh ấy trông mệt mỏi
    anh ấy trông đẹp trai
  • What does phrase "holding a baby brother" mean in Vietnamese?
    đang cầm túi xách
    dang cầm ly nước
    đang bồng em bé trai
    đang cầm cuốn sách
  • What does phrase "wearing a white sweater" mean in Vietnamese?
    đang mặc một cái áo len màu trắng
    đang đôi một cái nón bảo hiểm
    đang mặc 1 cái quàng cổ
    đang mặc một cái đầm
  • What does phrase "making soup" mean in Vietnamese?
    đang nấu cơm
    đang nấu lẩu
    đang nấu súp
    đang nấu cháo
  • What does the word "a pirate" mean in Vietnamese?
    người lái tàu
    thuyền trưởng
    tên cướp biển
    tài xế tàu hoả
  • What does the word "laughing" mean in Vietnamese?
    đang nói chuyện
    đang chơi game
    đang cười
    đang khóc
  • What does phrase "making lunch" mean in Vietnamese?
    đang nấu súp
    đang nấu bữa sáng
    đang nấu bữa trưa
    đang làm bánh
  • What does phrase "skipping rope" mean in Vietnamese?
    đang nhảy cao
    đang nhảy dây
    đang nhảy xa
    đang nhảy lò cò
  • What does phrase "a huge farm" mean in Vietnamese?
    1 nông trại rất lớn
    1 nông trại lớn
    1 nông trại vừa
    1 nông trại nhỏ
  • What does the word "fantastic" mean in Vietnamese?
    chán
    tuyệt vời
    hứng khởi
    tệ
  • What does phrase "cakes on the plate" mean in Vietnamese?
    những cái bánh trên cái dĩa
    những miếng thịt trên dĩa
    những miếng pizza trên dĩa
    những viên kẹo trên dĩa
  • What does phrase "lying on the rock" mean in Vietnamese?
    nằm trên tảng đá
    đứng trên tảng đá
    đứng bên cạnh tảng đá
    ngồi trên tảng đá
  • What does phrase "looking out of the window" mean in Vietnamese?
    đang nhìn ra ngoài cửa sổ
    đang nhìn lên trần nhà
    đang nhìn lên bầu trời
    đang nhìn lên bảng
  • What does phrase "His work's brilliant." mean in Vietnamese?
    công việc của anh ấy rất xuất sắc
    công việc của anh ấy rất tệ
    công việc của anh ấy rất khó khăn
    công việc của anh ấy rất chán
  • What does phrase "sitting on the stairs" mean in Vietnamese?
    đang ngồi gần công viên
    dang ngồi trên ghế
    dang ngồi gần bờ sông
    đang ngồi trên bậc thang/ bậc thang