Study

FLYERS PHRASES 2

  •   0%
  •  0     0     0

  • Bắt đầu làm gì
    Start + Ving
  • Cần để biết về cái gì
    Need to know about + N
  • Tiêu bao nhiêu tiền vào món gì
    Spend + money + on + N
  • Khắp nơi trên thế giới
    In all parts of the world = All over the world
  • Đồng ý để làm gì
    Agree to V
  • Dưới (tuyết/mưa/nắng)
    In the (sun/rain/snow)
  • Nó lấy của ai đó bao lâu để làm gì?
    it takes + Sb + time + to V
  • Nhìn vào cái gì
    Look at N
  • Bạn có muốn để làm gì không?
    Would you like to + V?
  • Dành bao nhiêu thời gian làm gì
    Spend + time + Ving
  • Làm bữa ăn cho ai
    Make meal for Sb
  • Một chút /ít cái gì (Không đếm được)
    A litte + N
  • Được gọi là cái gì
    Be called + name
  • Học để làm gì
    Learn to + V
  • Một vài/ít cái gì (Đếm được)
    A few + N(s)
  • Sử dụng cái gì cho cái gì
    Use N for N
  • Chụp ảnh cái gì
    Take photos of N
  • Chạy đi xa khỏi cái gì
    Run away from the + N
  • Lấy cái gì ra ngoài
    Get N out
  • Phát hiện ra cái gì
    Find out + N
  • Làm việc chăm chỉ cả ngày
    Work hard all the day
  • Quay đầu lại
    Turn around
  • Ngồi lên cái gì
    Sit on + N
  • Chờ đợi cái gì
    Wait for + N
  • CHạy nhanh tới đâu
    Run quickly to + Place
  • Trên thế giới
    In the world
  • là tốt nhất cho cái gì
    Be the best for + N
  • Nhặt lên
    Pick up
  • Tại sao bạn lại không làm gì?
    Why don't you + V
  • Nhìn ra ngoài qua cửa sổ
    Look out of the window