Study

[DES B1] Unit 19

  •   0%
  •  0     0     0

  • After training, you will ___ use this machine.
    could
    be able to
    can
  • I'm sorry, you ___ not enter this room. (Từ chối một cách trang trọng).
    could
    may
    should
  • Động từ "be able to" khác với "can/could" vì nó...
    dùng được trong mọi thì
    chỉ dùng ở hiện tại
    chỉ dùng ở quá khứ
  • You look very tired. You ___ go to bed early.
    can
    may
    should
  • You ___ watch TV after you finish your homework. (Câu này thể hiện sự cho phép).
    can
    could
    should
  • My grandfather ___ swim very well when he was young.
    could
    can
    should
  • ___ you help me? (Dùng cách hỏi lịch sự).
    Ought to
    Should
    Could
  • He ___ study harder if he wants to pass the exam.
    ought to
    may
    can
  • Câu nào sau đây đúng ngữ pháp theo quy tắc của Modal Verb?.
    She cans swim.
    She can to swim.
    She can swim.
  • I ___ play the piano. I practice every day.
    could
    ought to
    can
  • You ___ eat so much candy. It's bad for your teeth.
    may not
    cannot
    shouldn't
  • ___ I borrow your book? (Dùng cách hỏi thân mật, hàng ngày).
    Ought to
    May
    Can
  • ___ I come in, Teacher? (Dùng cách hỏi lịch sự, trang trọng).
    Can
    Should
    May
  • Could có thể được dùng để nói về khả năng trong quá khứ, hoặc dùng để...
    nói về khả năng tương lai
    hỏi xin phép (lịch sự hơn)
    đưa ra lời khuyên
  • She ___ speak Japanese when she was 10.
    could
    can
    will be able to
  • Động từ "ought to" được dùng để...
    xin phép
    đưa ra lời khuyên
    nói về khả năng quá khứ