Game Preview

[DES B1] Unit 19

  •  English    16     Public
    Modals: Ability, Permission, and Advice
  •   Study   Slideshow
  • Câu nào sau đây đúng ngữ pháp theo quy tắc của Modal Verb?.
    She cans swim.
    She can to swim.
    She can swim.
  •  15
  • My grandfather ___ swim very well when he was young.
    should
    can
    could
  •  15
  • ___ I come in, Teacher? (Dùng cách hỏi lịch sự, trang trọng).
    Can
    May
    Should
  •  15
  • You look very tired. You ___ go to bed early.
    should
    can
    may
  •  15
  • I ___ play the piano. I practice every day.
    could
    ought to
    can
  •  15
  • You ___ watch TV after you finish your homework. (Câu này thể hiện sự cho phép).
    should
    could
    can
  •  15
  • ___ I borrow your book? (Dùng cách hỏi thân mật, hàng ngày).
    Can
    Ought to
    May
  •  15
  • Động từ "ought to" được dùng để...
    nói về khả năng quá khứ
    đưa ra lời khuyên
    xin phép
  •  15
  • He ___ study harder if he wants to pass the exam.
    may
    can
    ought to
  •  15
  • Could có thể được dùng để nói về khả năng trong quá khứ, hoặc dùng để...
    nói về khả năng tương lai
    hỏi xin phép (lịch sự hơn)
    đưa ra lời khuyên
  •  15
  • I'm sorry, you ___ not enter this room. (Từ chối một cách trang trọng).
    may
    should
    could
  •  15
  • After training, you will ___ use this machine.
    can
    could
    be able to
  •  15
  • Động từ "be able to" khác với "can/could" vì nó...
    dùng được trong mọi thì
    chỉ dùng ở quá khứ
    chỉ dùng ở hiện tại
  •  15
  • You ___ eat so much candy. It's bad for your teeth.
    cannot
    may not
    shouldn't
  •  15
  • She ___ speak Japanese when she was 10.
    will be able to
    can
    could
  •  15
  • ___ you help me? (Dùng cách hỏi lịch sự).
    Could
    Should
    Ought to
  •  15