Study

60 ĐỀ- ĐỀ 1- TỪ VỰNG

  •   0%
  •  0     0     0

  • prosperity
    sự thịnh vượng
  • displacement
    sự thay thế; mất chỗ (do công nghệ)
  • preserve
    bảo tồn
  • equitable world
    thế giới công bằng
  • equitable
    công bằng; hợp lý
  • underrepresented
    ít được đại diện
  • phenomenon
    hiện tượng
  • critical foundation
    nền tảng cốt lõi
  • renewable energy sources
    nguồn năng lượng tái tạo
  • vast amounts of data
    lượng dữ liệu khổng lồ
  • foundation
    nền tảng (cơ sở)
  • greenhouse gas emissions
    khí thải nhà kính
  • momentum
    đà tiến; sức mạnh thúc đẩy
  • perpetuate
    duy trì; kéo dài (định kiến)
  • advancement
    sự tiến bộ
  • revolutionize
    cách mạng hóa
  • initiative
    sáng kiến
  • combat
    chống lại
  • recognition
    sự công nhận
  • authentic
    đích thực; chuẩn gốc
  • empowerment
    sự trao quyền
  • deforestation
    nạn phá rừng
  • infrastructure
    cơ sở hạ tầng
  • carbon footprint
    lượng khí thải carbon
  • inequality
    bất bình đẳng
  • stimulate
    kích thích; thúc đẩy
  • ethical implications
    hệ quả đạo đức
  • perspective
    góc nhìn; quan điểm
  • mitigate
    giảm thiểu (tác hại)
  • ethical considerations
    các cân nhắc đạo đức